Cách dùng "我年纪大了 记不清了" (wǒ nián jì dà le jì bù qīng le) trong hội thoại tiếng Trung
我年纪大了 记不清了
Ta lớn tuổi rồi, không nhớ rõ nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
21:40
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 县主大可以去查查 | xiàn zhǔ dà kě yǐ qù zhā zhā | Huyện chúa cứ việc đi điều tra. |
| 2▶ | 我年纪大了 记不清了 | wǒ nián jì dà le jì bù qīng le | Ta lớn tuổi rồi, không nhớ rõ nữa. |
| 3 | 县主 淑妃娘子到 | xiàn zhǔ shū fēi niáng zǐ dào | Huyện chúa, Thục phi nương nương đến. |
More Clips From Episode
Total 41 clips (Page 1 of 3)
HSK 7
0:03s
kū kū tí tí zhēn sǎo xìng wǒ lái péi láng jūnKhóc lóc ỉ ôi làm cụt cả hứng. Để ta hầu hạ lang quân.

HSK 7
0:03s
shuí zhī dào nǐ nà wán yì ér shì zhēn de hái shì jiǎ de ?Ai biết thứ đó là thật hay giả.

HSK 1
0:03s
- nǐ zěn me lái le ? - chū shì le- Tả nhai sứ. Sao huynh lại đến đây? - Có chuyện rồi.

HSK 6
0:03s
gù xiōng zài nǎ lǐ kàn dào de mǎ chē ? dài wǒ qù kàn kàn suí wǒ láiCố huynh thấy xe ngựa ở đâu? Dẫn ta đi xem. Đi theo ta.

HSK 4
0:03s
qián nǐ ná zǒu nǐ jiù dāng méi yǒu kàn jiàn wǒ xíng bù xíng ?Ta đưa ngài tiền, ngài xem như chưa từng thấy ta nhé?

HSK 3
0:03s
nǐ jiù fàng wǒ yī mǎ ba nín gāo tái guì shǒuNgài nới tay tha cho ta đi. Ngài giơ cao đánh khẽ.

HSK 6
0:03s
qián cháo de guān wǒ bù liǎo jiě jiē xià lái gāi zěn me bàn ?Ta không biết rõ về quan lại trên triều. Tiếp theo nên làm gì?

HSK 5
0:03s
wǒ qù zhuī shí méi zhàn wěn bù xiǎo xīn cóng lóu tī shàng gǔn le xià qùTa đuổi theo, đứng chưa vững, bất cẩn ngã khỏi cầu thang.

HSK 5
0:03s
zhuàng jiàn nǐ yì wài luò shuǐ jiù le nǐ yī mìngbắt gặp con rơi xuống nước nên đã cứu con đấy.

HSK 3
0:03s
xiàn zhǔ yì zhí zhè me kàn zhe wǒ jiù huà bù xià qù leHuyện chúa cứ nhìn như vậy là ta không vẽ nổi nữa đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn nà xiē kè rén wǒ dōu shì zhú yī wèn guò de bù kě néng shuō huǎngNhưng ta đã hỏi từng người khách một, họ không nói dối.







