Cách dùng "我年纪大了 记不清了" (wǒ nián jì dà le jì bù qīng le) trong hội thoại tiếng Trung
我年纪大了 记不清了
Ta lớn tuổi rồi, không nhớ rõ nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
21:40
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 县主大可以去查查 | xiàn zhǔ dà kě yǐ qù zhā zhā | Huyện chúa cứ việc đi điều tra. |
| 2▶ | 我年纪大了 记不清了 | wǒ nián jì dà le jì bù qīng le | Ta lớn tuổi rồi, không nhớ rõ nữa. |
| 3 | 县主 淑妃娘子到 | xiàn zhǔ shū fēi niáng zǐ dào | Huyện chúa, Thục phi nương nương đến. |
More Clips From Episode
Total 41 clips (Page 3 of 3)
HSK 5
0:03s
nǐ yào de zhèng jù wǒ zhǎo dào le zài suí wǒ zǒu yī tàng baLư gián nghị, ta tìm được chứng cứ mà ông đòi rồi. Đi tiếp với ta một chuyến nào.