Cách dùng "我听得真切 也看得真切" (wǒ tīng dé zhēn qiè yě kàn dé zhēn qiè) trong hội thoại tiếng Trung
我听得真切 也看得真切
Con đã mắt thấy tai nghe rõ ràng,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
32:46
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 很可能也在绣红楼被囚禁过 | hěn kě néng yě zài xiù hóng lóu bèi qiú jìn guò | rất có thể cũng từng bị giam ở Tú Hồng Lâu. |
| 2▶ | 我听得真切 也看得真切 | wǒ tīng dé zhēn qiè yě kàn dé zhēn qiè | Con đã mắt thấy tai nghe rõ ràng, |
| 3 | 卢正廉就在那里 可我就是定不了他的罪 | lú zhèng lián jiù zài nà lǐ kě wǒ jiù shì dìng bù liǎo tā de zuì | biết rằng Lư Chính Liêm ở ngay đó, song không thể kết tội hắn. |
More Clips From Episode
Total 41 clips (Page 3 of 3)
HSK 5
0:03s
nǐ yào de zhèng jù wǒ zhǎo dào le zài suí wǒ zǒu yī tàng baLư gián nghị, ta tìm được chứng cứ mà ông đòi rồi. Đi tiếp với ta một chuyến nào.