Cách dùng "- 莺儿 你听我说 - 你放开我" (- yīng ér nǐ tīng wǒ shuō - nǐ fàng kāi wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
- 莺儿 你听我说 - 你放开我
- Nghe ta nói. - Chàng buông ta ra.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
38:59
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你慢点 让开 莺儿 你听我说 莺儿 | nǐ màn diǎn ràng kāi yīng ér nǐ tīng wǒ shuō yīng ér | Nàng từ từ đã. Tránh ra! Oanh Nhi. Nàng nghe ta nói, Oanh Nhi. |
| 2▶ | - 莺儿 你听我说 - 你放开我 | - yīng ér nǐ tīng wǒ shuō - nǐ fàng kāi wǒ | - Nghe ta nói. - Chàng buông ta ra. |
| 3 | - 卢郎君 - 这卢谏议这一跤摔的 | - lú láng jūn - zhè lú jiàn yì zhè yī jiāo shuāi de | - Lư lang quân! - Cú ngã của Lư gián nghị |
More Clips From Episode
Total 41 clips (Page 1 of 3)
HSK 7
0:03s
kū kū tí tí zhēn sǎo xìng wǒ lái péi láng jūnKhóc lóc ỉ ôi làm cụt cả hứng. Để ta hầu hạ lang quân.

HSK 7
0:03s
shuí zhī dào nǐ nà wán yì ér shì zhēn de hái shì jiǎ de ?Ai biết thứ đó là thật hay giả.

HSK 1
0:03s
- nǐ zěn me lái le ? - chū shì le- Tả nhai sứ. Sao huynh lại đến đây? - Có chuyện rồi.

HSK 6
0:03s
gù xiōng zài nǎ lǐ kàn dào de mǎ chē ? dài wǒ qù kàn kàn suí wǒ láiCố huynh thấy xe ngựa ở đâu? Dẫn ta đi xem. Đi theo ta.

HSK 4
0:03s
qián nǐ ná zǒu nǐ jiù dāng méi yǒu kàn jiàn wǒ xíng bù xíng ?Ta đưa ngài tiền, ngài xem như chưa từng thấy ta nhé?

HSK 3
0:03s
nǐ jiù fàng wǒ yī mǎ ba nín gāo tái guì shǒuNgài nới tay tha cho ta đi. Ngài giơ cao đánh khẽ.

HSK 6
0:03s
qián cháo de guān wǒ bù liǎo jiě jiē xià lái gāi zěn me bàn ?Ta không biết rõ về quan lại trên triều. Tiếp theo nên làm gì?

HSK 5
0:03s
wǒ qù zhuī shí méi zhàn wěn bù xiǎo xīn cóng lóu tī shàng gǔn le xià qùTa đuổi theo, đứng chưa vững, bất cẩn ngã khỏi cầu thang.

HSK 5
0:03s
zhuàng jiàn nǐ yì wài luò shuǐ jiù le nǐ yī mìngbắt gặp con rơi xuống nước nên đã cứu con đấy.

HSK 3
0:03s
xiàn zhǔ yì zhí zhè me kàn zhe wǒ jiù huà bù xià qù leHuyện chúa cứ nhìn như vậy là ta không vẽ nổi nữa đâu.

HSK 6
0:03s








