Cách dùng "自己咒自己 不吉利啊 托孤?" (zì jǐ zhòu zì jǐ bù jí lì a tuō gū ?) trong hội thoại tiếng Trung
自己咒自己 不吉利啊 托孤?
tự mình rủa mình. - Xui rủi lắm. - Phó thác con côi?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
36:57
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你是聪明人 说多了那就成托孤了 | nǐ shì cōng míng rén shuō duō le nà jiù chéng tuō gū le | Ngài rất thông minh, nói nhiều lại thành phó thác con côi, |
| 2▶ | 自己咒自己 不吉利啊 托孤? | zì jǐ zhòu zì jǐ bù jí lì a tuō gū ? | tự mình rủa mình. - Xui rủi lắm. - Phó thác con côi? |
| 3 | 你要是再不跟着她 她可就出宫了 | nǐ yào shì zài bù gēn zhe tā tā kě jiù chū gōng le | Ngài còn không đi theo là nó ra khỏi cung mất đấy. |
More Clips From Episode
Total 41 clips (Page 1 of 3)
HSK 7
0:03s
kū kū tí tí zhēn sǎo xìng wǒ lái péi láng jūnKhóc lóc ỉ ôi làm cụt cả hứng. Để ta hầu hạ lang quân.

HSK 7
0:03s
shuí zhī dào nǐ nà wán yì ér shì zhēn de hái shì jiǎ de ?Ai biết thứ đó là thật hay giả.

HSK 1
0:03s
- nǐ zěn me lái le ? - chū shì le- Tả nhai sứ. Sao huynh lại đến đây? - Có chuyện rồi.

HSK 6
0:03s
gù xiōng zài nǎ lǐ kàn dào de mǎ chē ? dài wǒ qù kàn kàn suí wǒ láiCố huynh thấy xe ngựa ở đâu? Dẫn ta đi xem. Đi theo ta.

HSK 4
0:03s
qián nǐ ná zǒu nǐ jiù dāng méi yǒu kàn jiàn wǒ xíng bù xíng ?Ta đưa ngài tiền, ngài xem như chưa từng thấy ta nhé?

HSK 3
0:03s
nǐ jiù fàng wǒ yī mǎ ba nín gāo tái guì shǒuNgài nới tay tha cho ta đi. Ngài giơ cao đánh khẽ.

HSK 6
0:03s
qián cháo de guān wǒ bù liǎo jiě jiē xià lái gāi zěn me bàn ?Ta không biết rõ về quan lại trên triều. Tiếp theo nên làm gì?

HSK 5
0:03s
wǒ qù zhuī shí méi zhàn wěn bù xiǎo xīn cóng lóu tī shàng gǔn le xià qùTa đuổi theo, đứng chưa vững, bất cẩn ngã khỏi cầu thang.

HSK 5
0:03s
zhuàng jiàn nǐ yì wài luò shuǐ jiù le nǐ yī mìngbắt gặp con rơi xuống nước nên đã cứu con đấy.

HSK 3
0:03s
xiàn zhǔ yì zhí zhè me kàn zhe wǒ jiù huà bù xià qù leHuyện chúa cứ nhìn như vậy là ta không vẽ nổi nữa đâu.

HSK 6
0:03s








