Cách dùng "那个脸红得跟个小龙虾一样" (nà ge liǎn hóng dé gēn gè xiǎo lóng xiā yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung
那个脸红得跟个小龙虾一样
mặt anh đỏ lên như tôm hùm đất vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:00
jié结
guǒ果
yī一
chī吃
“Kết quả vừa ăn một miếng,”
LINE 0226:01
PLAYING SCENEnà那
ge个
liǎn脸
hóng红
dé得
gēn跟
gè个
xiǎo小
lóng龙
xiā虾
yī一
yàng样
“mặt anh đỏ lên như tôm hùm đất vậy.”
LINE 0326:04
nǐ你
hái还
hē喝
le了
liǎng两
dà大
bēi杯
shuǐ水
ne呢
“Anh còn uống liền hai cốc nước to nữa.”
Show Information