Cách dùng "一不小心就给它弄坏了" (yí bù xiǎo xīn jiù gěi tā nòng huài le) trong hội thoại tiếng Trung
一不小心就给它弄坏了
nên bất cẩn làm hỏng nó luôn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:30
lì力
qì气
kě可
néng能
shǐ使
tài太
dà大
le了
“Chắc tại tôi hơi mạnh tay quá,”
LINE 0212:31
PLAYING SCENEyí一
bù不
xiǎo小
xīn心
jiù就
gěi给
tā它
nòng弄
huài坏
le了
“nên bất cẩn làm hỏng nó luôn.”
LINE 0312:33
wǒ我
huì会
péi赔
nǐ你
yī一
jiàn件
de的
“Tôi đền anh cái khác.”
Show Information