Cách dùng "不要出于哥们儿义气替别人顶罪" (bú yào chū yú gē men er yì qì tì bié rén dǐng zuì) trong hội thoại tiếng Trung
不要出于哥们儿义气替别人顶罪
đừng vì tình nghĩa bạn bè mà nhận tội thay người khác.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:44
nǐ你
hái还
nián年
qīng轻
“em còn nhỏ,”
LINE 0201:46
PLAYING SCENEbú不
yào要
chū出
yú于
gē哥
men们
er儿
yì义
qì气
tì替
bié别
rén人
dǐng顶
zuì罪
“đừng vì tình nghĩa bạn bè mà nhận tội thay người khác.”
LINE 0301:48
gù lǎo shī zhēn de shì wǒ
顾老师 真的是我
“Thầy Cố, thật sự là em mà.”
Show Information