Cách dùng "但没有功劳也有苦劳吧" (dàn méi yǒu gōng láo yě yǒu kǔ láo ba) trong hội thoại tiếng Trung
但没有功劳也有苦劳吧
nhưng không góp công cũng góp sức chứ?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:02
suī rán bù néng shuō táo lǐ mǎn tiān xià duì bú duì
虽然不能说桃李满天下 对不对
“Dù không dám nói là đào tạo cả xã hội,”
LINE 0205:04
PLAYING SCENEdàn但
méi没
yǒu有
gōng功
láo劳
yě也
yǒu有
kǔ苦
láo劳
ba吧
“nhưng không góp công cũng góp sức chứ?”
LINE 0305:05
zhè这
hái还
shì是
dì第
yī一
cì次
“Đây vẫn là lần đầu tiên”
Show Information