Cách dùng "那朋友们都会站在身边支持我" (nà péng yǒu men dū huì zhàn zài shēn biān zhī chí wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

péngyǒumenhuìzhànzàishēnbiānzhīchí

bạn bè cũng sẽ đứng bên cạnh ủng hộ tôi.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:31
guǎn
shén
me
shí
hòu

Bất kể lúc nào,

LINE 0211:32
PLAYING SCENE
péng
yǒu
men
huì
zhàn
zài
shēn
biān
zhī
chí

bạn bè cũng sẽ đứng bên cạnh ủng hộ tôi.

LINE 0311:34
jiù
gēn
tiān
kàn
ge
shū
shàng
xiě
de
yàng

Giống như trong cuốn sách hôm nọ tôi đọc viết rằng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp11:32
TMDB ID272681