Cách dùng "囡囡啊 你爸爸是老五届大学生" (nān nān a nǐ bà bà shì lǎo wǔ jiè dà xué shēng) trong hội thoại tiếng Trung
囡囡啊 你爸爸是老五届大学生
Con gái, bố con là sinh viên đại học thời Lão Ngũ Giới.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:38
tā它
jiù就
shì是
gāo高
kǎo考
de的
yù预
yǎn演
“Nó tập dượt trước cho kỳ thi đại học.”
LINE 0231:41
PLAYING SCENEnān nān a nǐ bà bà shì lǎo wǔ jiè dà xué shēng
囡囡啊 你爸爸是老五届大学生
“Con gái, bố con là sinh viên đại học thời Lão Ngũ Giới.”
LINE 0331:43
nǐ你
tīng听
tā他
de的
zhǔn准
méi没
cuò错
“Con nghe lời bố không sai đâu.”
Show Information