Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "大家也都伸一把手" (dà jiā yě dōu shēn yī bǎ shǒu) trong hội thoại tiếng Trung

大家也都伸一把手

dà jiā yě dōu shēn yī bǎ shǒu

Mọi người cũng chung tay

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
7:02
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1从我做起cóng wǒ zuò qǐTừ tôi trước
2大家也都伸一把手dà jiā yě dōu shēn yī bǎ shǒuMọi người cũng chung tay
3一起搞yì qǐ gǎocùng làm

More Clips From Episode

Total 240 clips (Page 3 of 12)
那个志强说得对啊 好
HSK 2
0:03s
nà ge zhì qiáng shuō dé duì a hǎoChí Cường nói đúng đấy Được
这个桌子啊 可是有个年头了
HSK 3
0:03s
zhè ge zhuō zi a kě shì yǒu gè nián tóu leCái bàn này à Có tuổi đời lâu rồi
老爹 你就向着老三吧你就 小心 志强
HSK 4
0:03s
lǎo diē nǐ jiù xiàng zhe lǎo sān ba nǐ jiù xiǎo xīn zhì qiángBố Bố cứ thiên vị lão Tam đi Cẩn thận Chí Cường
把那个桌子呀 放在屋中间
HSK 5
0:03s
bǎ nà ge zhuō zi ya fàng zài wū zhōng jiānĐặt cái bàn đó ở giữa nhà đi
大嫂好 镇长 里屋坐
HSK 1
0:03s
dà sǎo hǎo zhèn zhǎng lǐ wū zuòChào chị dâu Trấn trưởng, mời vào trong ngồi
你相当于是 把咱家的这些老物件 都平移过来了呀
HSK 5
0:03s
nǐ xiāng dāng yú shì bǎ zá jiā de zhè xiē lǎo wù jiàn dōu píng yí guò lái le yaAnh gần như là đã chuyển toàn bộ đồ cũ nhà ta sang đây rồi
你是怎么想到这法子的
HSK 1
0:03s
nǐ shì zěn me xiǎng dào zhè fǎ zi deAnh nghĩ ra cách này thế nào?
这人挺好的 没有那个花架子
HSK 3
0:03s
zhè rén tǐng hǎo de méi yǒu nà ge huā jià zingười rất tốt Không có cái vẻ hào nhoáng
她有能力啊 还肯干
HSK 6
0:03s
tā yǒu néng lì a hái kěn gànCô ấy có năng lực, lại chịu làm
心里头装着我们老百姓
HSK 5
0:03s
xīn lǐ tou zhuāng zhe wǒ men lǎo bǎi xìngtrong lòng luôn nghĩ cho dân
这是八岁的身高 这儿还精忠报国
HSK 3
0:03s
zhè shì bā suì de shēn gāo zhè ér hái jīng zhōng bào guóĐây là chiều cao lúc 8 tuổi Đây còn khắc "Tinh trung báo quốc"
长得挺高啊 是吗 咱俩差不多了
HSK 4
0:03s
zhǎng dé tǐng gāo a shì ma zán liǎ chà bu duō leCao thật đấy Thật à? Hai ta gần bằng nhau
那个设计得不一定好啊
HSK 5
0:03s
nà ge shè jì dé bù yí dìng hǎo aCái thiết kế đó chưa chắc đã hay đâu.
麻烦你了啊 不客气 不客气
HSK 4
0:03s
má fán nǐ le a bú kè qì bú kè qìLàm phiền cô rồi. Đâu có, đâu có.
干部家属 义不容辞
HSK 7
0:03s
gàn bù jiā shǔ yì bù róng cíGia đình cán bộ mà. Nghĩa vụ không thể từ chối.
恭喜 恭喜啊 开业大吉
HSK 5
0:03s
gōng xǐ gōng xǐ a kāi yè dà jíChúc mừng, chúc mừng. Khai trương đại cát.
你是不是有什么事啊 这怎么开个业 还唉声叹气的
HSK 6
0:03s
nǐ shì bú shì yǒu shén me shì a zhè zěn me kāi gè yè hái āi shēng tàn qì deCô có chuyện gì đúng không? Sao khai trương mà lại thở dài thườn thượt thế?
没事 有话就直说嘛 坐坐坐 坐下
HSK 6
0:03s
méi shì yǒu huà jiù zhí shuō ma zuò zuò zuò zuò xiàKhông sao, có gì cứ nói thẳng. Ngồi đi, ngồi đi.
那这 订单量反而跟不上了
HSK 6
0:03s
nà zhè dìng dān liàng fǎn ér gēn bù shàng leThế mà... lượng đơn hàng lại không theo kịp.
房子也装修好了 箭都在弦上了
HSK 7
0:03s
fáng zi yě zhuāng xiū hǎo le jiàn dōu zài xián shàng lenhà xưởng cũng sửa xong. Mũi tên đã đặt lên cung rồi.