Cách dùng "打起来了 打起来了" (dǎ qǐ lái le dǎ qǐ lái le) trong hội thoại tiếng Trung

láile láile

Đánh nhau rồi Đánh nhau rồi

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
40:34
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1印刷厂那边yìn shuā chǎng nà biānBên xưởng in kia
2打起来了 打起来了dǎ qǐ lái le dǎ qǐ lái leĐánh nhau rồi Đánh nhau rồi
3镇长zhèn zhǎngTrấn trưởng

More Clips From Episode

Total 240 clips (Page 12 of 12)
我们用的机器 那绝对都是一流的
HSK 6
0:03s
wǒ men yòng de jī qì nà jué duì dōu shì yì liú deMáy móc chúng tôi dùng Tuyệt đối đều là hạng nhất

这是晕船哪 还是喝多了呀 晕船 晕船
HSK 5
0:03s
zhè shì yùn chuán nǎ hái shì hē duō le ya yùn chuán yùn chuánĐây là say sóng đấy à Hay là uống nhiều quá vậy? Say sóng, say sóng

晕船 肯定是晕船 书记的酒量 你们是见识过的
HSK 7
0:03s
yùn chuán kěn dìng shì yùn chuán shū jì de jiǔ liàng nǐ men shì jiàn shí guò deSay sóng Chắc chắn là say sóng Tửu lượng của bí thư Các anh đã từng chứng kiến rồi

用的印刷机啊 都是最新的
HSK 3
0:03s
yòng de yìn shuā jī a dōu shì zuì xīn deMáy in mà chúng tôi dùng Đều là mới nhất

最新的 你现在是啥啊
HSK 2
0:03s
zuì xīn de nǐ xiàn zài shì shá aMới nhất Anh bây giờ là sao vậy?

这个事关键是价格
HSK 4
0:03s
zhè ge shì guān jiàn shì jià géViệc này then chốt là giá cả

怎么 怎么还动手了呢
HSK 5
0:03s
zěn me zěn me hái dòng shǒu le neSao, sao lại đánh nhau rồi?

冷静 都冷静 好好说 不要动 有话好好讲
HSK 4
0:03s
lěng jìng dōu lěng jìng hǎo hǎo shuō bú yào dòng yǒu huà hǎo hǎo jiǎngBình tĩnh, mọi người bình tĩnh. Nói chuyện tử tế. Đừng động tay động chân. Có gì thì nói chuyện cho ra nhẽ.

干吗呢 李镇长 高厂长
HSK 2
0:03s
gàn má ne lǐ zhèn zhǎng gāo chǎng zhǎngLàm gì thế, Trấn trưởng Lý? Giám đốc Cao.

带这么多人 真来封我们厂子啊 纸条你收到了吗
HSK 3
0:03s
dài zhè me duō rén zhēn lái fēng wǒ men chǎng zi a zhǐ tiáo nǐ shōu dào le maDẫn nhiều người thế này. Thật sự đến phong tỏa xưởng chúng tôi à? Mảnh giấy cô nhận được chưa?

你的工厂 现在必须得停一停
HSK 4
0:03s
nǐ de gōng chǎng xiàn zài bì xū dé tíng yī tíngXưởng của cô. Bây giờ phải tạm dừng.

我们刚才就进去改尺寸 然后
HSK 6
0:03s
wǒ men gāng cái jiù jìn qù gǎi chǐ cùn rán hòuChúng tôi vừa vào sửa kích thước. Sau đó...

他们不知道怎么吵起来 我们两个进去 进去
HSK 5
0:03s
tā men bù zhī dào zěn me chǎo qǐ lái wǒ men liǎng gè jìn qù jìn qùHọ không biết sao lại cãi nhau. Hai chúng tôi vào. Vào.

然后他们就打我们 怎么会不知道
HSK 3
0:03s
rán hòu tā men jiù dǎ wǒ men zěn me huì bù zhī dàoRồi họ đánh chúng tôi. Sao lại không biết?

怎么搞这么多人过来 我这不是听到打架了吗
HSK 6
0:03s
zěn me gǎo zhè me duō rén guò lái wǒ zhè bú shì tīng dào dǎ jià le maSao kéo nhiều người thế này đến? Tôi nghe thấy đánh nhau mà.

怕出事 我就寻思多带点人 那不需要 这这
HSK 3
0:03s
pà chū shì wǒ jiù xín sī duō dài diǎn rén nà bù xū yào zhè zhèSợ xảy ra chuyện. Tôi nghĩ dẫn nhiều người một chút. Không cần đâu, này này...

你快看 他们听说打架 你快看看吧
HSK 6
0:03s
nǐ kuài kàn tā men tīng shuō dǎ jià nǐ kuài kàn kàn baAnh xem nhanh đi. Họ nghe nói đánh nhau. Anh xem nhanh đi.

李镇长带了这么多人 你看看
HSK 3
0:03s
lǐ zhèn zhǎng dài le zhè me duō rén nǐ kàn kànTrấn trưởng Lý dẫn nhiều người thế này. Anh xem đi.

封咱们厂呢 你眼睛怎么回事 我眼睛怎么了 红了
HSK 5
0:03s
fēng zán men chǎng ne nǐ yǎn jīng zěn me huí shì wǒ yǎn jīng zěn me le hóng leĐang phong tỏa xưởng mình đấy. Mắt anh sao thế? Mắt tôi sao cơ? Đỏ rồi.

封我眼睛不重要 封咱们厂子是大事啊 谁弄的
HSK 5
0:03s
fēng wǒ yǎn jīng bú zhòng yào fēng zán men chǎng zi shì dà shì a shuí nòng dePhong mắt tôi không quan trọng. Phong tỏa xưởng mình mới là chuyện lớn. Ai làm thế?