Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "干部家属 义不容辞" (gàn bù jiā shǔ yì bù róng cí) trong hội thoại tiếng Trung

干部家属 义不容辞

gàn bù jiā shǔ yì bù róng cí

Gia đình cán bộ mà. Nghĩa vụ không thể từ chối.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
14:44
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1麻烦你了啊 不客气 不客气má fán nǐ le a bú kè qì bú kè qìLàm phiền cô rồi. Đâu có, đâu có.
2干部家属 义不容辞gàn bù jiā shǔ yì bù róng cíGia đình cán bộ mà. Nghĩa vụ không thể từ chối.
3我今天来主要是给您 送我这开业的请柬wǒ jīn tiān lái zhǔ yào shì gěi nín sòng wǒ zhè kāi yè de qǐng jiǎnHôm nay tôi đến chủ yếu là để đưa cho bác thiệp mời khai trương.

More Clips From Episode

Total 240 clips (Page 1 of 12)
你怎么就拿 这么点东西啊 走不了几天
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me jiù ná zhè me diǎn dōng xī a zǒu bù liǎo jǐ tiānSao cậu chỉ mang có chừng này thôi vậy? Đi có mấy ngày thôi
那人家说得没错 我们为什么要反对呢
HSK 6
0:03s
nà rén jiā shuō dé méi cuò wǒ men wèi shén me yào fǎn duì neNgười ta nói đúng thế Sao chúng ta lại phản đối?
无声地抗议了吗 我不就里外不是人了吗
HSK 7
0:03s
wú shēng dì kàng yì le ma wǒ bù jiù lǐ wài bú shì rén le maphản đối không lời sao? Thế tôi chẳng thành kẻ hai mặt sao?
在喇叭里广播出来 这全镇的人都知道了
HSK 7
0:03s
zài lǎ bā lǐ guǎng bō chū lái zhè quán zhèn de rén dōu zhī dào lebị phát ra trên loa Cả thị trấn đều biết rồi
你大哥想死的心都有
HSK 4
0:03s
nǐ dà gē xiǎng sǐ de xīn dōu yǒuAnh ấy muốn chết đi được
天都塌下来了 没法活了呀 行了 行了
HSK 7
0:03s
tiān dōu tā xià lái le méi fǎ huó le ya xíng le xíng leTrời sập rồi Không sống nổi nữa rồi Thôi, thôi
你说这干吗 那是我们真的就是
HSK 2
0:03s
nǐ shuō zhè gàn má nà shì wǒ men zhēn de jiù shìAnh nói cái này làm gì Đó là chúng tôi thực sự...
这五块钱我不能欠着
HSK 5
0:03s
zhè wǔ kuài qián wǒ bù néng qiàn zheNăm đồng này tôi không thể nợ được
这个你的想法呢 是非常好的
HSK 4
0:03s
zhè ge nǐ de xiǎng fǎ ne shì fēi cháng hǎo deÝ tưởng của cô là rất tốt
但是有些情况呢 搁到现实要落地
HSK 6
0:03s
dàn shì yǒu xiē qíng kuàng ne gē dào xiàn shí yào luò dìNhưng có một số tình huống đưa vào thực tế để thực hiện
我的确急功近利了
HSK 7
0:03s
wǒ dí què jí gōng jìn lì leTôi đúng là đã nôn nóng chạy theo thành tích
现在机会已经错过了
HSK 4
0:03s
xiàn zài jī huì yǐ jīng cuò guò leGiờ cơ hội đã vuột mất rồi
我们必须 坦诚地面对我们的问题
HSK 7
0:03s
wǒ men bì xū tǎn chéng dì miàn duì wǒ men de wèn tíChúng ta phải thẳng thắn đối mặt với vấn đề
耍流氓 谁耍流氓 穿蓝衣服那个
HSK 3
0:03s
shuǎ liú máng shuí shuǎ liú máng chuān lán yī fú nà geLưu manh Ai lưu manh? Thằng mặc áo xanh kia
月海的父老乡亲
HSK 1
0:03s
yuè hǎi de fù lǎo xiāng qīnBà con cô bác Nguyệt Hải
随便倒地上了
HSK 4
0:03s
suí biàn dǎo dì shàng letùy tiện đổ xuống đất
我错了
HSK 2
0:03s
wǒ cuò leTôi sai rồi
当然也给大家 添了很多麻烦
HSK 6
0:03s
dāng rán yě gěi dà jiā tiān le hěn duō má fánđương nhiên làm phiền mọi người rất nhiều
挺后悔的
HSK 4
0:03s
tǐng hòu huǐ derất hối hận
也应该改一改了
HSK 4
0:03s
yě yīng gāi gǎi yī gǎi lecũng nên sửa đổi rồi