Cách dùng "开业大吉" (kāi yè dà jí) trong hội thoại tiếng Trung

kāi

Khai trương đại cát

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
29:04
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1大家高兴一下啊 来 一二三dà jiā gāo xìng yī xià a lái yī èr sānMọi người vui lên nào Nào, một hai ba
2开业大吉kāi yè dà jíKhai trương đại cát
3姐姐姐 这就行了 好看 我开业帮我搞一个jiě jiě jiě zhè jiù xíng le hǎo kàn wǒ kāi yè bāng wǒ gǎo yí gèChị ơi chị, thế là được rồi Đẹp lắm Tôi khai trương giúp tôi chụp một tấm

More Clips From Episode

Total 240 clips (Page 3 of 12)
你光在这儿动嘴 你吆五喝六的 你这
HSK 4
0:03s
nǐ guāng zài zhè ér dòng zuǐ nǐ yāo wǔ hè liù de nǐ zhèAnh chỉ đứng đó hô hào Anh chỉ biết ra lệnh thế này

那个志强说得对啊 好
HSK 2
0:03s
nà ge zhì qiáng shuō dé duì a hǎoChí Cường nói đúng đấy Được

这个桌子啊 可是有个年头了
HSK 3
0:03s
zhè ge zhuō zi a kě shì yǒu gè nián tóu leCái bàn này à Có tuổi đời lâu rồi

老爹 你就向着老三吧你就 小心 志强
HSK 4
0:03s
lǎo diē nǐ jiù xiàng zhe lǎo sān ba nǐ jiù xiǎo xīn zhì qiángBố Bố cứ thiên vị lão Tam đi Cẩn thận Chí Cường

把那个桌子呀 放在屋中间
HSK 5
0:03s
bǎ nà ge zhuō zi ya fàng zài wū zhōng jiānĐặt cái bàn đó ở giữa nhà đi

大嫂好 镇长 里屋坐
HSK 1
0:03s
dà sǎo hǎo zhèn zhǎng lǐ wū zuòChào chị dâu Trấn trưởng, mời vào trong ngồi

你相当于是 把咱家的这些老物件 都平移过来了呀
HSK 5
0:03s
nǐ xiāng dāng yú shì bǎ zá jiā de zhè xiē lǎo wù jiàn dōu píng yí guò lái le yaAnh gần như là đã chuyển toàn bộ đồ cũ nhà ta sang đây rồi

你是怎么想到这法子的
HSK 1
0:03s
nǐ shì zěn me xiǎng dào zhè fǎ zi deAnh nghĩ ra cách này thế nào?

这人挺好的 没有那个花架子
HSK 3
0:03s
zhè rén tǐng hǎo de méi yǒu nà ge huā jià zingười rất tốt Không có cái vẻ hào nhoáng

她有能力啊 还肯干
HSK 6
0:03s
tā yǒu néng lì a hái kěn gànCô ấy có năng lực, lại chịu làm

心里头装着我们老百姓
HSK 5
0:03s
xīn lǐ tou zhuāng zhe wǒ men lǎo bǎi xìngtrong lòng luôn nghĩ cho dân

这是八岁的身高 这儿还精忠报国
HSK 3
0:03s
zhè shì bā suì de shēn gāo zhè ér hái jīng zhōng bào guóĐây là chiều cao lúc 8 tuổi Đây còn khắc "Tinh trung báo quốc"

长得挺高啊 是吗 咱俩差不多了
HSK 4
0:03s
zhǎng dé tǐng gāo a shì ma zán liǎ chà bu duō leCao thật đấy Thật à? Hai ta gần bằng nhau

那个设计得不一定好啊
HSK 5
0:03s
nà ge shè jì dé bù yí dìng hǎo aCái thiết kế đó chưa chắc đã hay đâu.

麻烦你了啊 不客气 不客气
HSK 4
0:03s
má fán nǐ le a bú kè qì bú kè qìLàm phiền cô rồi. Đâu có, đâu có.

干部家属 义不容辞
HSK 7
0:03s
gàn bù jiā shǔ yì bù róng cíGia đình cán bộ mà. Nghĩa vụ không thể từ chối.

恭喜 恭喜啊 开业大吉
HSK 5
0:03s
gōng xǐ gōng xǐ a kāi yè dà jíChúc mừng, chúc mừng. Khai trương đại cát.

你是不是有什么事啊 这怎么开个业 还唉声叹气的
HSK 6
0:03s
nǐ shì bú shì yǒu shén me shì a zhè zěn me kāi gè yè hái āi shēng tàn qì deCô có chuyện gì đúng không? Sao khai trương mà lại thở dài thườn thượt thế?

没事 有话就直说嘛 坐坐坐 坐下
HSK 6
0:03s
méi shì yǒu huà jiù zhí shuō ma zuò zuò zuò zuò xiàKhông sao, có gì cứ nói thẳng. Ngồi đi, ngồi đi.

那这 订单量反而跟不上了
HSK 6
0:03s
nà zhè dìng dān liàng fǎn ér gēn bù shàng leThế mà... lượng đơn hàng lại không theo kịp.