Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "舒服点了吧 好喝" (shū fú diǎn le ba hǎo hē) trong hội thoại tiếng Trung

舒服点了吧 好喝

shū fú diǎn le ba hǎo hē

Dễ chịu hơn chưa? Ngon.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
24:31
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1烫烫烫 吹吹 吹吹 吹吹tàng tàng tàng chuī chuī chuī chuī chuī chuīNóng, nóng, nóng. Thổi, thổi, thổi.
2舒服点了吧 好喝shū fú diǎn le ba hǎo hēDễ chịu hơn chưa? Ngon.
3他 他刚才是答应我们 去月海了吗tā tā gāng cái shì dā yìng wǒ men qù yuè hǎi le maAnh ấy, anh ấy vừa nãy đã hứa với chúng ta... sẽ đến Nguyệt Hải chứ?

More Clips From Episode

Total 240 clips (Page 4 of 12)
房子也装修好了 箭都在弦上了
HSK 7
0:03s
fáng zi yě zhuāng xiū hǎo le jiàn dōu zài xián shàng lenhà xưởng cũng sửa xong. Mũi tên đã đặt lên cung rồi.

我们厂子规模最大 这都扛不住了
HSK 7
0:03s
wǒ men chǎng zi guī mó zuì dà zhè dōu káng bú zhù leXưởng tôi lớn nhất mà còn không chống nổi.

目前已经有两家 已经关门了
HSK 4
0:03s
mù qián yǐ jīng yǒu liǎng jiā yǐ jīng guān mén leHiện đã có hai nhà đóng cửa rồi.

这么重要的事情 老解怎么不跟我说呢
HSK 3
0:03s
zhè me zhòng yào de shì qíng lǎo jiě zěn me bù gēn wǒ shuō neChuyện quan trọng thế này sao lão Giới không nói với tôi?

那必须以身作则 就这些私人小事
HSK 7
0:03s
nà bì xū yǐ shēn zuò zé jiù zhè xiē sī rén xiǎo shìthì phải gương mẫu. Mấy chuyện riêng tư nhỏ nhặt

这老解真是耽误事
HSK 7
0:03s
zhè lǎo jiě zhēn shì dān wù shìLão Giới này thật là trì hoãn việc.

你们家多了口人吃饭 但是收入没涨 对吧
HSK 5
0:03s
nǐ men jiā duō le kǒu rén chī fàn dàn shì shōu rù méi zhǎng duì baNhà cô thêm miệng ăn nhưng thu nhập không tăng. Đúng không?

是这意思吧 是是是 是这意思 我明白了 好吧
HSK 3
0:03s
shì zhè yì si ba shì shì shì shì zhè yì si wǒ míng bái le hǎo baÝ là thế đúng không? Vâng vâng, đúng là thế. Tôi hiểu rồi, được.

我们就放心了 好 没问题 交给我吧
HSK 3
0:03s
wǒ men jiù fàng xīn le hǎo méi wèn tí jiāo gěi wǒ bachúng tôi yên tâm rồi. Tốt, không vấn đề, cứ giao tôi.

你没有给我填收据啊 我回来补签一下 不就行了
HSK 7
0:03s
nǐ méi yǒu gěi wǒ tián shōu jù a wǒ huí lái bǔ qiān yī xià bù jiù xíng leBác chưa viết biên lai cho tôi. Tôi về bổ sung ký sau không được sao?

真的 这不会 来 抽一支 我争取省着点给你花啊
HSK 5
0:03s
zhēn de zhè bú huì lái chōu yī zhī wǒ zhēng qǔ shěng zhe diǎn gěi nǐ huā aThật mà, cái này không được. Nào, hút một điếu. Tôi cố tiết kiệm cho bác mà.

快快 快去 快去 这有什么我不能听的吗 真是
HSK 7
0:03s
kuài kuài kuài qù kuài qù zhè yǒu shén me wǒ bù néng tīng de ma zhēn shìNhanh lên, đi đi, đi đi. Có chuyện gì tôi không được nghe đúng không? Thật là.

你对人李镇长有意见 不是 书记 我不是对李镇长
HSK 7
0:03s
nǐ duì rén lǐ zhèn zhǎng yǒu yì jiàn bú shì shū jì wǒ bú shì duì lǐ zhèn zhǎngAnh có ý kiến với Trấn trưởng Lý đúng không? Không phải, Bí thư. Tôi không phải là có ý kiến với Trấn trưởng Lý.

我绝对不是要 背后讲人家坏话 好吧
HSK 6
0:03s
wǒ jué duì bú shì yào bèi hòu jiǎng rén jiā huài huà hǎo baTôi tuyệt đối không phải là muốn... nói xấu người ta sau lưng, được chứ?

这还 这还真是个麻烦
HSK 7
0:03s
zhè hái zhè hái zhēn shì gè má fánCái này... cái này đúng là phiền phức.

都多多少少都会 触及到这个问题
HSK 1
0:03s
dōu duō duō shǎo shǎo dū huì chù jí dào zhè ge wèn títhì ít nhiều đều sẽ... chạm tới vấn đề này.

那么厂子越开越多 问题就越来越严重呀
HSK 5
0:03s
nà me chǎng zi yuè kāi yuè duō wèn tí jiù yuè lái yuè yán zhòng yaVậy thì nhà máy càng mở nhiều... vấn đề sẽ càng nghiêm trọng.

那 那没开起来 你担心什么啊 你先等人家开起来
HSK 6
0:03s
nà nà méi kāi qǐ lái nǐ dān xīn shén me a nǐ xiān děng rén jiā kāi qǐ láiThế... thế chưa mở ra... anh lo lắng cái gì chứ? Anh cứ đợi người ta mở ra đã...

再说嘛 咱们把工厂开起来 那才是重中之重
HSK 6
0:03s
zài shuō ma zán men bǎ gōng chǎng kāi qǐ lái nà cái shì zhòng zhōng zhī zhòngrồi hãy tính sau. Việc chúng ta mở được nhà máy... mới là trọng tâm của trọng tâm.

好的 报告呢 写细致一点
HSK 6
0:03s
hǎo de bào gào ne xiě xì zhì yì diǎnVâng. Báo cáo đấy, viết chi tiết một chút.