Cách dùng "说我是为她好 为了月海好" (shuō wǒ shì wèi tā hǎo wèi le yuè hǎi hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
说我是为她好 为了月海好
nói là tôi làm vì tốt cho cô ấy, vì tốt cho Nguyệt Hải.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
37:11
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 然后把这个交给她 就说是我说的 帮我解释解释 | rán hòu bǎ zhè ge jiāo gěi tā jiù shuō shì wǒ shuō de bāng wǒ jiě shì jiě shì | Rồi đưa cái này cho cô ấy, cứ nói là tôi nói. Giải thích giúp tôi, |
| 2▶ | 说我是为她好 为了月海好 | shuō wǒ shì wèi tā hǎo wèi le yuè hǎi hǎo | nói là tôi làm vì tốt cho cô ấy, vì tốt cho Nguyệt Hải. |
| 3 | 明白 | míng bái | Rõ ạ. |
More Clips From Episode
Total 240 clips (Page 5 of 12)
HSK 5
0:03s
wǒ míng bái nǐ ràng wǒ xiě bào gào wǒ kěn dìng huì xiáng xiáng xì xìTôi hiểu, anh bảo tôi viết báo cáo. Tôi chắc chắn sẽ tỉ mỉ chi tiết...

HSK 5
0:03s
bǎ suǒ yǒu shù jù dōu xiě chū lái dàn shì wǒ xiě wán le rán hòu ne rán hòughi ra hết tất cả số liệu. Nhưng tôi viết xong, rồi sao? Rồi...

HSK 6
0:03s
wǒ xiǎo de xiǎo de zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī yǎnTôi biết, biết rồi. Nhắm một mắt, mở một mắt.

HSK 7
0:03s
zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī yǎn duì a nǐ fēi děi ràng wǒ shuō nà me qīng chǔNhắm một mắt, mở một mắt. Đúng rồi, anh cứ bắt tôi... nói ra rõ ràng thế.

HSK 4
0:03s
zhǐ néng yǒu liù gè gōng rén chū xiàn zhī dào ma duō yí gè dōu bù xíngchỉ được có sáu công nhân xuất hiện. Biết chưa? Thừa một người cũng không được.

HSK 7
0:03s
lái lái lái jiā shēn yī xià a lái wǒ xiān gàn wèi jìngNào nào, đổ thêm vào Nào, tôi uống trước để tỏ lòng thành

HSK 7
0:03s
dào mǎn xiōng dì jì rán dài zhe mǎn mǎn de chéng yì lái wǒ men yuè hǎi aRót đầy đi, anh em Đã mang theo đầy ắp thành ý Đến Nguyệt Hải chúng tôi

HSK 7
0:03s
wǒ bì xū yě dé mǎn mǎn de xīn yì yíng jiē nǐ men duì baTôi cũng phải có tấm lòng tràn đầy Đón tiếp các anh, phải không

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
yòng nǐ men nà lǐ de huà jiǎng jiào bì xū deNói theo tiếng các anh thì gọi là Chắc chắn rồi

HSK 4
0:03s
bì xū hē tòu le bì xū de bì xū de bào yí gè bào yí gèPhải uống cho thấu Chắc chắn rồi Chắc chắn rồi Ôm một cái, ôm một cái

HSK 4
0:03s
wǒ jīn tiān kōng dǔ zi le nǐ děng wǒ chī bǎo le wǒ zài zán liǎ hēHôm nay tôi bụng rỗng Anh đợi tôi no bụng đã, rồi tôi Hai ta uống

HSK 6
0:03s
jiù shì yǒu diǎn yūn gǎo liǎng bēi chá gǎo liǎng bēi chá hǎo deChỉ hơi chóng mặt thôi. Pha hai tách trà, pha hai tách trà. Vâng.

HSK 4
0:03s
gāng gāng jié zhàng de shí hòu shì bú shì gěi nǐ de qián bù gòu aLúc vừa thanh toán, đúng không, tiền tôi đưa anh không đủ?

HSK 6
0:03s
méi yǒu shì méi yǒu duō shǎo qián suàn le suàn le bù xíng bù xíngKhông có gì, không đáng bao nhiêu. Thôi, thôi, không được, không được.

HSK 3
0:03s
gā gā de zhè dōu chū lái le tā men de huà bǐ jiào yǒu gǎn rǎn lìCực kỳ đỉnh. Cái này cũng tuôn ra luôn. Cách nói chuyện của họ khá có sức lôi cuốn.

HSK 7
0:03s
shū jì a nǐ shuō gāng cái wǒ gěi nǐ dì máo jīn nǐ gàn má bù yòng aBí thư à, Anh nói xem, lúc nãy... Tôi đưa khăn cho anh, sao anh không dùng?


