Cách dùng "你竟然还如此冥顽不灵" (nǐ jìng rán hái rú cǐ míng wán bù líng) trong hội thoại tiếng Trung
你竟然还如此冥顽不灵
con còn cố chấp như vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
33:21
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 母后不可能做这样的事情啊父皇 眼前证据确凿 | mǔ hòu bù kě néng zuò zhè yàng de shì qíng a fù huáng yǎn qián zhèng jù què záo | Mẫu hậu không thể làm thế được, phụ hoàng. Chứng cứ xác thực trước mắt, |
| 2▶ | 你竟然还如此冥顽不灵 | nǐ jìng rán hái rú cǐ míng wán bù líng | con còn cố chấp như vậy. |
| 3 | 我问你 | wǒ wèn nǐ | Ta hỏi con, |
More Clips From Episode
Total 59 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s
yǎng jīng xù ruì cái néng hǎo hǎo duì fù chái láng hǔ bàoNghỉ ngơi lấy sức mới đối phó với sài lang hổ báo được.

HSK 4
0:03s
dìng yǒu jiān rén zuò suì hái qǐng fù huáng míng cháChắc chắn có kẻ gian làm bậy, mong phụ hoàng điều tra rõ.

HSK 6
0:03s
tài zi gē gē guān xīn zé luàn yě shì nán miǎnThái tử ca ca cũng khó tránh quá quan tâm nên mất bình tĩnh.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
shì fā tū rán yǎn xià jué bù néng shù shǒu dài bìChuyện xảy ra đột ngột, bây giờ không thể khoanh tay chờ chết.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
kě shì chéng wáng yí dìng huì chèn jī gǎn jìn shā juéNhưng chắc chắn Thành vương sẽ thừa cơ đuổi cùng giết tận.

HSK 6
0:03s
fù huáng zhōng yú bǎ nà ge wō nāng fèi gěi quān jìn leCuối cùng phụ hoàng cũng nhốt tên hèn nhát đó lại.

HSK 7
0:03s
xiè tiān xiè dì zhǔ zi zǒng suàn shì áo chū tóu leCảm ơn trời đất, cuối cùng chủ nhân cũng đợi được ngày này.









