Cách dùng "如今我已经得偿所愿" (rú jīn wǒ yǐ jīng dé cháng suǒ yuàn) trong hội thoại tiếng Trung
如今我已经得偿所愿
♪ Để hình ảnh tương lai hiện rõ ♪ bây giờ ta đã được như ý,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:00
jiù就
shì是
hé和
nǐ你
yǒu有
yí一
gè个
jiā家
“♪ Nàng trao ta bầu trời trong xanh ♪ là có một gia đình với chàng, ♪ Để hình ảnh tương lai hiện rõ ♪”
LINE 0230:03
PLAYING SCENErú如
jīn今
wǒ我
yǐ已
jīng经
dé得
cháng偿
suǒ所
yuàn愿
“♪ Để hình ảnh tương lai hiện rõ ♪ bây giờ ta đã được như ý,”
LINE 0330:05
qí其
tā他
de的
dōu都
bú不
zhòng重
yào要
“♪ Để hình ảnh tương lai hiện rõ ♪ những chuyện khác đều không quan trọng. ♪ Khi đến gần nàng, ta mới nhận ra ♪”
Show Information