Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "令他与太子手足相残" (lìng tā yǔ tài zi shǒu zú xiāng cán) trong hội thoại tiếng Trung

令他与太子手足相残

lìng tā yǔ tài zi shǒu zú xiāng cán

khiến hắn và Thái tử huynh đệ tương tàn?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
31:22
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1为何要让成王去查宋希闻之死wèi hé yào ràng chéng wáng qù chá sòng xī wén zhī sǐtại sao lại bảo Thành vương điều tra cái chết của Tống Hi Văn,
2令他与太子手足相残lìng tā yǔ tài zi shǒu zú xiāng cánkhiến hắn và Thái tử huynh đệ tương tàn?
3还有燕离hái yǒu yàn líCả Yên Ly nữa,

More Clips From Episode

Total 59 clips (Page 1 of 3)
只要我们在一起 多大的风雨我也不怕
HSK 6
0:03s
zhǐ yào wǒ men zài yì qǐ duō dà de fēng yǔ wǒ yě bù pàChỉ cần chúng ta ở bên nhau, mưa gió lớn thế nào, ta cũng sẽ không sợ.
这一转眼 连你都两鬓斑白了
HSK 7
0:03s
zhè yī zhuǎn yǎn lián nǐ dōu liǎng bìn bān bái leMới chớp mắt, tóc mai con cũng đã điểm bạc,
我这身子骨是一天不如一天
HSK 4
0:03s
wǒ zhè shēn zi gǔ shì yī tiān bù rú yī tiānsức khoẻ ta càng ngày càng yếu,
你对离儿真是视如己出啊
HSK 7
0:03s
nǐ duì lí ér zhēn shì shì rú jǐ chū aCon đúng là coi Ly Nhi như con đẻ.
这说来说去啊 都是命数
HSK 2
0:03s
zhè shuō lái shuō qù a dōu shì mìng shùNói tới nói lui đều là số phận.
好 这我就放心了
HSK 3
0:03s
hǎo zhè wǒ jiù fàng xīn leĐược. Vậy thì ta yên tâm rồi.
不行不行不行 皇后的外家耳目众多
HSK 7
0:03s
bù xíng bù xíng bù xíng huáng hòu de wài jiā ěr mù zhòng duōKhông được, không được, không được! Nhà bên ngoại của Hoàng hậu rất nhiều tai mắt,
圣上也会杀我灭口的 你一个小小禁卫
HSK 6
0:03s
shèng shàng yě huì shā wǒ miè kǒu de nǐ yí gè xiǎo xiǎo jìn wèiThánh thượng cũng sẽ giết tiểu nhân để diệt khẩu. Ngươi chỉ là một cấm vệ nhỏ bé,
说什么 实话实说
HSK 7
0:03s
shuō shén me shí huà shí shuōvới Thành vương? Nói đúng sự thật.
不得好死 好
HSK 1
0:03s
bù dé hǎo sǐ hǎokhông được chết tử tế! Tốt!
还是位爱子心切的母亲
HSK 4
0:03s
hái shì wèi ài zi xīn qiè de mǔ qīncòn là một người mẹ yêu thương con hết mực.
大不了我不作这个储君了
HSK 7
0:03s
dà bù liǎo wǒ bù zuò zhè ge chǔ jūn leCùng lắm thì con không làm trữ quân nữa.
再敢说一句不争
HSK 5
0:03s
zài gǎn shuō yī jù bù zhēngCon còn dám nói một câu không tranh giành nữa
我们就要力争到底
HSK 7
0:03s
wǒ men jiù yào lì zhēng dào dǐthì chúng ta phải tranh đấu đến cùng!
一定会心生欢喜
HSK 3
0:03s
yí dìng huì xīn shēng huān xǐnhất định sẽ rất vui.
只要一息尚存
HSK 3
0:03s
zhǐ yào yī xī shàng cúnchỉ cần còn một hơi thở
圣上不会在逗着我玩吧
HSK 6
0:03s
shèng shàng bú huì zài dòu zhe wǒ wán baKhông phải Thánh thượng đang đùa ta đấy chứ?
你以为能跟你一样胡说八道 对对对
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi néng gēn nǐ yī yàng hú shuō bā dào duì duì duìđệ tưởng có thể nói bậy nói bạ giống như đệ à? Đúng, đúng, đúng.
就算是逗着我玩 也是说了算的
HSK 6
0:03s
jiù suàn shì dòu zhe wǒ wán yě shì shuō le suàn deCho dù là đùa ta thì cũng đều tính cả.
义王殿下怎么闷闷不乐呀
HSK 5
0:03s
yì wáng diàn xià zěn me mèn mèn bù lè yaSao Nghĩa vương điện hạ lại buồn bực không vui thế?