Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "好 那就不打扰了" (hǎo nà jiù bù dǎ rǎo le) trong hội thoại tiếng Trung

好 那就不打扰了

hǎo nà jiù bù dǎ rǎo le

Được rồi, vậy không làm phiền nữa nhé.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
16:17
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1就不吃了jiù bù chī lenên chắc không ăn đâu.
2好 那就不打扰了hǎo nà jiù bù dǎ rǎo leĐược rồi, vậy không làm phiền nữa nhé.
3我们留个微信 方便以后对接wǒ men liú gè wēi xìn fāng biàn yǐ hòu duì jiēChúng ta trao đổi WeChat đi, để tiện sau này liên lạc.

More Clips From Episode

Total 123 clips (Page 3 of 7)
我们留个微信 方便以后对接
HSK 6
0:03s
wǒ men liú gè wēi xìn fāng biàn yǐ hòu duì jiēChúng ta trao đổi WeChat đi, để tiện sau này liên lạc.

裴总 群已经建好了 几个设计师都加您了 好
HSK 5
0:03s
péi zǒng qún yǐ jīng jiàn hǎo le jǐ gè shè jì shī dōu jiā nín le hǎoSếp Bùi, đã lập xong nhóm, mấy nhà thiết kế đều đã kết bạn với anh rồi. Được.

今天没能一起吃饭 我们找机会
HSK 3
0:03s
jīn tiān méi néng yì qǐ chī fàn wǒ men zhǎo jī huìHôm nay không ăn cơm cùng nhau được, chúng ta tìm cơ hội khác vậy.

事务所的背调 你这次做得很好
HSK 7
0:03s
shì wù suǒ de bèi diào nǐ zhè cì zuò dé hěn hǎoViệc điều tra lý lịch Văn phòng D, lần này cậu làm rất tốt.

请问是有什么安排 我没有同步到吗
HSK 7
0:03s
qǐng wèn shì yǒu shén me ān pái wǒ méi yǒu tóng bù dào ma♪ Tán gẫu những chuyện không đầu không cuối ♪ Xin hỏi là có sắp xếp gì mà tôi chưa cập nhật kịp không? ♪ Đợi đèn xanh đèn đỏ giữa buổi chiều tà ♪

拿下莱蒙这项目最重要
HSK 5
0:03s
ná xià lái méng zhè xiàng mù zuì zhòng yàoGiành được dự án Lemmon này là quan trọng nhất.

还有个事情要跟你商量一下
HSK 4
0:03s
hái yǒu gè shì qíng yào gēn nǐ shāng liáng yī xiàCòn một việc nữa muốn bàn bạc với anh.

不过如果你觉得有什么不妥 我就想办法推了
HSK 4
0:03s
bù guò rú guǒ nǐ jué de yǒu shén me bù tuǒ wǒ jiù xiǎng bàn fǎ tuī leNhưng nếu anh cảm thấy có gì không ổn thỏa, tôi sẽ nghĩ cách từ chối,

她为了找供应商 费了不少工夫
HSK 6
0:03s
tā wèi le zhǎo gōng yìng shāng fèi le bù shǎo gōng fucô ấy đã tốn không ít công sức để tìm nhà cung ứng,

都不应该忽视她的付出
HSK 5
0:03s
dōu bù yīng gāi hū shì tā de fù chūcũng không nên coi nhẹ sự cống hiến của cô ấy,

能力确实 有目共睹
HSK 4
0:03s
néng lì què shí yǒu mù gòng dǔquả thực mọi người đều thấy rõ năng lực.

是我手上这份资料有点棘手 不是大事
HSK 7
0:03s
shì wǒ shǒu shàng zhè fèn zī liào yǒu diǎn jí shǒu bú shì dà shìLà tài liệu trong tay tôi có hơi khó giải quyết, không phải chuyện lớn.

跟筑翎的对接工作交给你了 到时候
HSK 6
0:03s
gēn zhù líng de duì jiē gōng zuò jiāo gěi nǐ le dào shí hòuviệc trao đổi công việc với Trúc Linh giao cho cô nhé. Đến lúc đó,

那 就胡羞自己去吗 我呢
HSK 2
0:03s
nà jiù hú xiū zì jǐ qù ma wǒ neVậy... chỉ mình Hồ Tu đi thôi à? Tôi thì sao?

一个人就够了 再说了
HSK 4
0:03s
yí gè rén jiù gòu le zài shuō leMột người là đủ rồi. Hơn nữa,

你们可太般配了 不是 你怎么卖我呢
HSK 3
0:03s
nǐ men kě tài bān pèi le bú shì nǐ zěn me mài wǒ nehai người đẹp đôi quá xá luôn. Ơ này, sao cô lại bán đứng tôi thế?

材料帮你审核完了 你就是闲的你
HSK 7
0:03s
cái liào bāng nǐ shěn hé wán le nǐ jiù shì xián de nǐtôi xét duyệt xong tài liệu giúp anh rồi, anh rảnh rỗi quá đấy.

巧克力 甜甜蜜蜜
HSK 4
0:03s
qiǎo kè lì tián tián mì mìsô cô la, ngọt ngào này kia.

我放在这儿 是方便大家一起吃的 来来来
HSK 3
0:03s
wǒ fàng zài zhè ér shì fāng biàn dà jiā yì qǐ chī de lái lái láiTôi để đây là tiện cho mọi người cùng ăn mà. Nào, nào, nào.

都 都给它分了 还有巧克力吃呢
HSK 4
0:03s
dōu dōu gěi tā fēn le hái yǒu qiǎo kè lì chī neChia... chia hết đi này. Còn có sô cô la ăn nữa.