Cách dùng "会影响电池寿命" (huì yǐng xiǎng diàn chí shòu mìng) trong hội thoại tiếng Trung

huìyǐngxiǎngdiànchíshòu寿mìng

sẽ ảnh hưởng đến tuổi thọ pin đó.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
25:46
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1下次能不能待久一点 都说手机电没充满就拔掉xià cì néng bù néng dài jiǔ yì diǎn dōu shuō shǒu jī diàn méi chōng mǎn jiù bá diàolần sau ở thêm lâu chút được không? Người ta đều nói điện thoại chưa sạc đầy đã rút ra
2会影响电池寿命huì yǐng xiǎng diàn chí shòu mìngsẽ ảnh hưởng đến tuổi thọ pin đó.
3池心 你们还记得吗 交流会那天chí xīn nǐ men hái jì de ma jiāo liú huì nà tiānTrì Tâm ấy, mọi người còn nhớ không? Hôm ở buổi giao lưu,

More Clips From Episode

Total 123 clips (Page 4 of 7)
都 都给它分了 还有巧克力吃呢
HSK 4
0:03s
dōu dōu gěi tā fēn le hái yǒu qiǎo kè lì chī neChia... chia hết đi này. Còn có sô cô la ăn nữa.

我不是那个意思 你刚刚笑得可欢了 我看到了
HSK 3
0:03s
wǒ bú shì nà ge yì si nǐ gāng gāng xiào dé kě huān le wǒ kàn dào leTôi không có ý đó mà. Vừa rồi anh cười khoái chí lắm đấy, tôi thấy rồi.

是我们专门找设计师设计的 只有我们店才有
HSK 5
0:03s
shì wǒ men zhuān mén zhǎo shè jì shī shè jì de zhǐ yǒu wǒ men diàn cái yǒulà chúng tôi tìm hẳn nhà thiết kế để thiết kế đó, chỉ có tiệm chúng tôi mới có thôi.

什么时候还我 只充了百分之六十的电
HSK 7
0:03s
shén me shí hòu hái wǒ zhǐ chōng le bǎi fēn zhī liù shí de diànKhi nào trả em đây? Chỉ sạc được 60% pin thôi,

你再去睡会儿 还早呢
HSK 1
0:03s
nǐ zài qù shuì huì er hái zǎo neEm ngủ thêm một lát đi, còn sớm mà.

不行 我昨天晚上想了几款新品
HSK 3
0:03s
bù xíng wǒ zuó tiān wǎn shàng xiǎng le jǐ kuǎn xīn pǐnKhông được, tối qua em nghĩ ra vài món mới,

怎么会这么困
HSK 4
0:03s
zěn me huì zhè me kùnSao lại buồn ngủ thế này.

你故意的吧 帮你清醒
HSK 6
0:03s
nǐ gù yì de ba bāng nǐ qīng xǐngAnh cố ý phải không? Giúp em tỉnh táo đấy.

你们做的那个监测系统 其实挺不错的
HSK 6
0:03s
nǐ men zuò de nà ge jiān cè xì tǒng qí shí tǐng bù cuò deThực ra hệ thống giám sát mà các anh làm cũng khá tốt đó.

师兄 你这大老远 让我过来给你当司机啊
HSK 4
0:03s
shī xiōng nǐ zhè dà lǎo yuǎn ràng wǒ guò lái gěi nǐ dāng sī jī aĐàn anh, anh ở xa thế, bảo em đến làm tài xế cho anh đấy à?

太好了 那你可以专心忙我们的项目了
HSK 5
0:03s
tài hǎo le nà nǐ kě yǐ zhuān xīn máng wǒ men de xiàng mù leTuyệt quá rồi, vậy anh có thể tập trung lo cho dự án của chúng ta rồi.

老公你怎么来了
HSK 5
0:03s
lǎo gōng nǐ zěn me lái leChồng à, sao anh lại tới thế?

我都好久没吃这些碳水了
HSK 3
0:03s
wǒ dōu hǎo jiǔ méi chī zhè xiē tàn shuǐ leLâu lắm em không ăn mấy thứ tinh bột này rồi.

老婆 今晚突然有个应酬 你早点休息
HSK 7
0:03s
lǎo pó jīn wǎn tū rán yǒu gè yìng chóu nǐ zǎo diǎn xiū xīVợ ơi, tối nay có một buổi tiếp khách đột xuất, em nghỉ sớm đi.

瞧你说的 这次项目的事我得多感谢你
HSK 6
0:03s
qiáo nǐ shuō de zhè cì xiàng mù dì shì wǒ dé duō gǎn xiè nǐXem em nói kìa, chuyện dự án lần này anh phải cảm ơn em nhiều.

我 我没睡好 我想在家休息休息
HSK 1
0:03s
wǒ wǒ méi shuì hǎo wǒ xiǎng zài jiā xiū xī xiū xīEm... em bị mất ngủ, em muốn ở nhà nghỉ ngơi thêm.

是不是我早上回来的时候 把你吵醒了
HSK 3
0:03s
shì bú shì wǒ zǎo shàng huí lái de shí hòu bǎ nǐ chǎo xǐng leCó phải sáng nay lúc anh về đã làm em thức giấc không?

去 我现在就要去
HSK 1
0:03s
qù wǒ xiàn zài jiù yào qùĐi chứ, giờ anh phải đi ngay đây.

师傅 我叫的车 麻烦跟紧前面那辆车 好
HSK 4
0:03s
shī fù wǒ jiào de chē má fán gēn jǐn qián miàn nà liàng chē hǎoBác tài, là tôi gọi xe, làm ơn bám sát chiếc xe phía trước giúp tôi. Được.

你这午休时间真够长的
HSK 4
0:03s
nǐ zhè wǔ xiū shí jiān zhēn gòu zhǎng deThời gian nghỉ trưa của em dài thật đấy.