Cách dùng "没有尝试过的东西" (méi yǒu cháng shì guò de dōng xī) trong hội thoại tiếng Trung
没有尝试过的东西
những việc chưa từng thử hơn nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
3:32
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 想做更多 | xiǎng zuò gèng duō | Muốn làm nhiều |
| 2▶ | 没有尝试过的东西 | méi yǒu cháng shì guò de dōng xī | những việc chưa từng thử hơn nữa. |
| 3 | 想 | xiǎng | Muốn... |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 7 of 7)
HSK 5
0:03s
zěn me hú xiǎo jiě yǐ qián de xiàng mù shì yù dào guò shén me wèn tí maSao vậy? Các dự án trước đây của cô Hồ từng gặp phải vấn đề gì à?

HSK 5
0:03s
jiàn zhù gōng dì yí dàn chū shì dōu shì rén mìng guān tiānMột khi công trường xây dựng xảy ra chuyện thì đều là chuyện liên quan đến mạng người.

HSK 5
0:03s
nǐ fù qīn suī rán shòu shāng le dàn yě shì bù xìng zhōng de wàn xìngBố cô tuy bị thương, nhưng trong cái rủi cũng có cái may.