Cách dùng "能力确实 有目共睹" (néng lì què shí yǒu mù gòng dǔ) trong hội thoại tiếng Trung
能力确实 有目共睹
quả thực mọi người đều thấy rõ năng lực.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
21:26
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她进公司这段时间 | tā jìn gōng sī zhè duàn shí jiān | Khoảng thời gian cô ấy vào công ty, |
| 2▶ | 能力确实 有目共睹 | néng lì què shí yǒu mù gòng dǔ | quả thực mọi người đều thấy rõ năng lực. |
| 3 | D事务所周妍回复了 同意让胡小姐 | D shì wù suǒ zhōu yán huí fù le tóng yì ràng hú xiǎo jiě | Châu Nghiên của Văn phòng D trả lời rồi, đồng ý để cô Hồ |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 7 of 7)
HSK 5
0:03s
zěn me hú xiǎo jiě yǐ qián de xiàng mù shì yù dào guò shén me wèn tí maSao vậy? Các dự án trước đây của cô Hồ từng gặp phải vấn đề gì à?

HSK 5
0:03s
jiàn zhù gōng dì yí dàn chū shì dōu shì rén mìng guān tiānMột khi công trường xây dựng xảy ra chuyện thì đều là chuyện liên quan đến mạng người.

HSK 5
0:03s
nǐ fù qīn suī rán shòu shāng le dàn yě shì bù xìng zhōng de wàn xìngBố cô tuy bị thương, nhưng trong cái rủi cũng có cái may.