Cách dùng "巧克力 甜甜蜜蜜" (qiǎo kè lì tián tián mì mì) trong hội thoại tiếng Trung
巧克力 甜甜蜜蜜
sô cô la, ngọt ngào này kia.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
23:50
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 送到你这儿就是 | sòng dào nǐ zhè ér jiù shì | Đến lượt tặng cô thì là |
| 2▶ | 巧克力 甜甜蜜蜜 | qiǎo kè lì tián tián mì mì | sô cô la, ngọt ngào này kia. |
| 3 | 是不是 | shì bú shì | Đúng không hả? |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 5 of 7)
HSK 6
0:03s
zhù líng jiā dà yè dà cái wù fù zá néng lǐ jiěTrúc Linh làm ăn quy mô lớn, tài chính phức tạp, có thể hiểu được.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ lái fù jìn bàn diǎn shì fǎn zhèng shùn lù yì qǐ zǒu baTôi đến gần đây làm chút việc, dù sao cũng tiện đường, đi chung đi.

HSK 3
0:03s
nà wǒ jiù què zhī bù gōng duō xiè qǐng kè letôi từ chối thì không phải phép, cảm ơn đã mời nhé.

HSK 4
0:03s
péi zǒng bù yòng měi cì dōu nà me má fán jiē jiē sòng sòng deSếp Bùi không việc gì phải đưa đi đón về mỗi lần cho phiền phức thế đâu.

HSK 5
0:03s
kàn lái hú xiǎo jiě yòu yào gēn wǒ huà sān bā xiàn yaXem ra cô Hồ lại muốn vạch ranh giới với tôi à?

HSK 7
0:03s
wǒ kě bù xiǎng chéng wéi tóng shì bā guà de tán zīTôi không muốn trở thành đề tài bàn tán của đồng nghiệp đâu.

HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ shì xiǎng hǎo hǎo zuò hǎo wǒ de gōng zuòTôi chỉ muốn hoàn thành tốt công việc của mình thôi.

HSK 5
0:03s
tā yě zhǐ shì bǎ nǐ dàng chéng yí gè pǔ tōng yuán gōng maCậu ta cũng chỉ coi cô là một nhân viên bình thường thôi sao?

HSK 7
0:03s
jiù bō duó rèn hé yí gè yuán gōng gōng zuò de jī huìmà tước đi cơ hội làm việc của bất kỳ nhân viên nào.

HSK 5
0:03s
hái qǐng nǐ bú yào bǎ wǒ dàng zuò tóng shì cāo gē de gōng jùđừng coi tôi là công cụ để anh em tương tàn.








