Cách dùng "巧克力 甜甜蜜蜜" (qiǎo kè lì tián tián mì mì) trong hội thoại tiếng Trung
巧克力 甜甜蜜蜜
sô cô la, ngọt ngào này kia.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
23:50
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 送到你这儿就是 | sòng dào nǐ zhè ér jiù shì | Đến lượt tặng cô thì là |
| 2▶ | 巧克力 甜甜蜜蜜 | qiǎo kè lì tián tián mì mì | sô cô la, ngọt ngào này kia. |
| 3 | 是不是 | shì bú shì | Đúng không hả? |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 7 of 7)
HSK 5
0:03s
zěn me hú xiǎo jiě yǐ qián de xiàng mù shì yù dào guò shén me wèn tí maSao vậy? Các dự án trước đây của cô Hồ từng gặp phải vấn đề gì à?

HSK 5
0:03s
jiàn zhù gōng dì yí dàn chū shì dōu shì rén mìng guān tiānMột khi công trường xây dựng xảy ra chuyện thì đều là chuyện liên quan đến mạng người.

HSK 5
0:03s
nǐ fù qīn suī rán shòu shāng le dàn yě shì bù xìng zhōng de wàn xìngBố cô tuy bị thương, nhưng trong cái rủi cũng có cái may.