Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "去 我现在就要去" (qù wǒ xiàn zài jiù yào qù) trong hội thoại tiếng Trung

去 我现在就要去

qù wǒ xiàn zài jiù yào qù

Đi chứ, giờ anh phải đi ngay đây.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
29:47
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你今天还要去公司啊nǐ jīn tiān hái yào qù gōng sī aHôm nay anh vẫn phải đến công ty à?
2去 我现在就要去qù wǒ xiàn zài jiù yào qùĐi chứ, giờ anh phải đi ngay đây.
3你再睡会儿啊nǐ zài shuì huì er aEm ngủ thêm chút nhé,

More Clips From Episode

Total 123 clips (Page 2 of 7)
初次合作 又赶上过年
HSK 5
0:03s
chū cì hé zuò yòu gǎn shàng guò niánHợp tác lần đầu, lại đúng vào dịp năm mới,

大家不用担心啊 这些礼物都不贵
HSK 3
0:03s
dà jiā bù yòng dān xīn a zhè xiē lǐ wù dōu bù guìMọi người đừng lo, mấy món quà này đều không đắt tiền đâu.

小小心意 不成敬意
HSK 7
0:03s
xiǎo xiǎo xīn yì bù chéng jìng yìChút lòng thành thôi, chẳng đáng là bao.

漂亮女强人的鞋子 一定要好好保养
HSK 7
0:03s
piào liàng nǚ qiáng rén de xié zi yí dìng yào hǎo hǎo bǎo yǎngđôi giày của người phụ nữ mạnh mẽ, xinh đẹp nhất định phải được chăm chút cẩn thận.

这样它才能陪你走得 更稳 更远
HSK 7
0:03s
zhè yàng tā cái néng péi nǐ zǒu dé gèng wěn gèng yuǎnThế thì nó mới có thể đồng hành cùng cô đi càng xa, càng vững chắc hơn.

谢谢 新年快乐 前几年在浦东
HSK 3
0:03s
xiè xiè xīn nián kuài lè qián jǐ nián zài pǔ dōngCảm ơn. Chúc mừng năm mới. Mấy năm trước ở Phố Đông

有一个剧院的项目 我就一直想跟孙工合作
HSK 5
0:03s
yǒu yí gè jù yuàn de xiàng mù wǒ jiù yì zhí xiǎng gēn sūn gōng hé zuòcó một dự án nhà hát, tôi đã luôn muốn hợp tác với kiến trúc sư Tôn rồi.

没想到被D事务所捷足先登了 这次
HSK 7
0:03s
méi xiǎng dào bèi D shì wù suǒ jié zú xiān dēng le zhè cìThật không ngờ Văn phòng D lại nhanh chân đến trước. Lần này

我认识他们总监 特意帮你要了一把
HSK 6
0:03s
wǒ rèn shí tā men zǒng jiān tè yì bāng nǐ yào le yī bǎtôi quen tổng giám đốc của họ nên hỏi xin giúp cậu một chiếc.

谢谢 来 大家坐
HSK 1
0:03s
xiè xiè lái dà jiā zuòCảm ơn. Nào, mọi người ngồi đi.

那天在酒会 知道你喜欢吃甜食
HSK 3
0:03s
nà tiān zài jiǔ huì zhī dào nǐ xǐ huān chī tián shíHôm đó ở buổi tiệc rượu biết cô thích ăn đồ ngọt,

所以我让底下人找那天的厨师 给你做了点巧克力
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ ràng dǐ xià rén zhǎo nà tiān de chú shī gěi nǐ zuò le diǎn qiǎo kè lìnên tôi đã dặn cấp dưới tìm đầu bếp hôm đó làm cho cô một ít sô cô la.

裴总这方面想得可真是周到啊
HSK 7
0:03s
péi zǒng zhè fāng miàn xiǎng dé kě zhēn shì zhōu dào aVề mặt này thì sếp Bùi suy nghĩ chu đáo thật đó.

我毕竟是来讨工作的嘛 应当的
HSK 7
0:03s
wǒ bì jìng shì lái tǎo gōng zuò de ma yīng dāng deDù sao thì tôi đến đây để xin việc mà, nên làm thôi.

我对宇总 所知甚少
HSK 1
0:03s
wǒ duì yǔ zǒng suǒ zhī shèn shǎoTôi biết không nhiều về sếp Vũ,

实在不知道你喜欢什么 你不会介意吧
HSK 7
0:03s
shí zài bù zhī dào nǐ xǐ huān shén me nǐ bú huì jiè yì bathực sự không rõ cậu thích gì, cậu sẽ không để bụng chứ?

我对今天的会议没有任何异议 筑翎会尽快
HSK 7
0:03s
wǒ duì jīn tiān de huì yì méi yǒu rèn hé yì yì zhù líng huì jǐn kuàiTôi hoàn toàn không có ý kiến gì về cuộc họp hôm nay. Trúc Linh sẽ nhanh chóng

那 没有其他的 我们今天会议就到这里吧
HSK 3
0:03s
nà méi yǒu qí tā de wǒ men jīn tiān huì yì jiù dào zhè lǐ baVậy... không có vấn đề gì khác thì cuộc họp hôm nay của chúng ta đến đây thôi.

不如这样 我做东 请大伙吃个饭吧
HSK 4
0:03s
bù rú zhè yàng wǒ zuò dōng qǐng dà huǒ chī gè fàn baChi bằng thế này đi. Để tôi chủ trì, mời mọi người ăn một bữa nhé.

我们还有很多会要开
HSK 1
0:03s
wǒ men hái yǒu hěn duō huì yào kāiChúng tôi vẫn còn nhiều cuộc họp nữa,