Cách dùng "我一个无名小卒" (wǒ yí gè wú míng xiǎo zú) trong hội thoại tiếng Trung

míngxiǎo

Một kẻ vô danh tiểu tốt như tôi

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
35:07
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1裴总时间宝贵 不会浪费在无用的人或者事情上péi zǒng shí jiān bǎo guì bú huì làng fèi zài wú yòng de rén huò zhě shì qíng shàngThời gian của sếp Bùi quý giá, sẽ không lãng phí vào người hoặc việc vô dụng.
2我一个无名小卒wǒ yí gè wú míng xiǎo zúMột kẻ vô danh tiểu tốt như tôi
3能引起裴总你的注意néng yǐn qǐ péi zǒng nǐ de zhù yìcó thể thu hút sự chú ý của sếp Bùi,

More Clips From Episode

Total 123 clips (Page 5 of 7)
你这午休时间真够长的
HSK 4
0:03s
nǐ zhè wǔ xiū shí jiān zhēn gòu zhǎng deThời gian nghỉ trưa của em dài thật đấy.

筑翎家大业大 财务复杂 能理解
HSK 6
0:03s
zhù líng jiā dà yè dà cái wù fù zá néng lǐ jiěTrúc Linh làm ăn quy mô lớn, tài chính phức tạp, có thể hiểu được.

胡小姐 又打不着车了
HSK 5
0:03s
hú xiǎo jiě yòu dǎ bù zhe chē leCô Hồ lại không bắt được xe à?

裴总 不是约好了工地见吗
HSK 6
0:03s
péi zǒng bú shì yuē hǎo le gōng dì jiàn maSếp Bùi, đã hẹn gặp ở công trường rồi mà nhỉ?

我来附近办点事 反正顺路 一起走吧
HSK 7
0:03s
wǒ lái fù jìn bàn diǎn shì fǎn zhèng shùn lù yì qǐ zǒu baTôi đến gần đây làm chút việc, dù sao cũng tiện đường, đi chung đi.

还好 也就半个小时吧
HSK 2
0:03s
hái hǎo yě jiù bàn gè xiǎo shí baKhông lâu lắm, cũng chỉ nửa tiếng thôi.

裴总难得等一回人
HSK 5
0:03s
péi zǒng nán dé děng yī huí rénSếp Bùi hiếm khi đợi người khác một lần,

那我就却之不恭 多谢请客了
HSK 3
0:03s
nà wǒ jiù què zhī bù gōng duō xiè qǐng kè letôi từ chối thì không phải phép, cảm ơn đã mời nhé.

裴总不用每次都那么麻烦 接接送送的
HSK 4
0:03s
péi zǒng bù yòng měi cì dōu nà me má fán jiē jiē sòng sòng deSếp Bùi không việc gì phải đưa đi đón về mỗi lần cho phiền phức thế đâu.

看来胡小姐又要跟我划三八线呀
HSK 5
0:03s
kàn lái hú xiǎo jiě yòu yào gēn wǒ huà sān bā xiàn yaXem ra cô Hồ lại muốn vạch ranh giới với tôi à?

我可不想成为同事八卦的谈资
HSK 7
0:03s
wǒ kě bù xiǎng chéng wéi tóng shì bā guà de tán zīTôi không muốn trở thành đề tài bàn tán của đồng nghiệp đâu.

自知之明我还是有的
HSK 2
0:03s
zì zhī zhī míng wǒ hái shì yǒu detôi vẫn tự biết mình thế nào.

你关注的从来都不是我
HSK 4
0:03s
nǐ guān zhù de cóng lái dōu bú shì wǒngười anh quan tâm chưa bao giờ là tôi,

能引起裴总你的注意
HSK 4
0:03s
néng yǐn qǐ péi zǒng nǐ de zhù yìcó thể thu hút sự chú ý của sếp Bùi,

我只是想好好做好我的工作
HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ shì xiǎng hǎo hǎo zuò hǎo wǒ de gōng zuòTôi chỉ muốn hoàn thành tốt công việc của mình thôi.

他也只是把你当成一个 普通员工吗
HSK 5
0:03s
tā yě zhǐ shì bǎ nǐ dàng chéng yí gè pǔ tōng yuán gōng maCậu ta cũng chỉ coi cô là một nhân viên bình thường thôi sao?

你跟他之间的一时置气
HSK 6
0:03s
nǐ gēn tā zhī jiān de yī shí zhì qìsự tức giận nhất thời giữa anh và anh ấy,

就剥夺任何一个员工工作的机会
HSK 7
0:03s
jiù bō duó rèn hé yí gè yuán gōng gōng zuò de jī huìmà tước đi cơ hội làm việc của bất kỳ nhân viên nào.

还请你不要把我当作 同室操戈的工具
HSK 5
0:03s
hái qǐng nǐ bú yào bǎ wǒ dàng zuò tóng shì cāo gē de gōng jùđừng coi tôi là công cụ để anh em tương tàn.

我以前倒是没发现
HSK 6
0:03s
wǒ yǐ qián dǎo shì méi fā xiànSao trước đây tôi lại không nhận ra