Cách dùng "我以前倒是没发现" (wǒ yǐ qián dǎo shì méi fā xiàn) trong hội thoại tiếng Trung
我以前倒是没发现
Sao trước đây tôi lại không nhận ra
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
36:24
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还请你不要把我当作 同室操戈的工具 | hái qǐng nǐ bú yào bǎ wǒ dàng zuò tóng shì cāo gē de gōng jù | đừng coi tôi là công cụ để anh em tương tàn. |
| 2▶ | 我以前倒是没发现 | wǒ yǐ qián dǎo shì méi fā xiàn | Sao trước đây tôi lại không nhận ra |
| 3 | 胡小姐说话这么直接啊 | hú xiǎo jiě shuō huà zhè me zhí jiē a | cô Hồ nói chuyện thẳng thắn thế nhỉ? |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 7 of 7)
HSK 5
0:03s
zěn me hú xiǎo jiě yǐ qián de xiàng mù shì yù dào guò shén me wèn tí maSao vậy? Các dự án trước đây của cô Hồ từng gặp phải vấn đề gì à?

HSK 5
0:03s
jiàn zhù gōng dì yí dàn chū shì dōu shì rén mìng guān tiānMột khi công trường xây dựng xảy ra chuyện thì đều là chuyện liên quan đến mạng người.

HSK 5
0:03s
nǐ fù qīn suī rán shòu shāng le dàn yě shì bù xìng zhōng de wàn xìngBố cô tuy bị thương, nhưng trong cái rủi cũng có cái may.