Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "谢谢 来 大家坐" (xiè xiè lái dà jiā zuò) trong hội thoại tiếng Trung

谢谢 来 大家坐

xiè xiè lái dà jiā zuò

Cảm ơn. Nào, mọi người ngồi đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
14:25
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1谢谢裴总 太用心了 客气 谭工 这是给你的xiè xiè péi zǒng tài yòng xīn le kè qì tán gōng zhè shì gěi nǐ deCảm ơn sếp Bùi, chu đáo quá rồi. Khách sáo rồi. Kiến trúc sư Đàm, đây là quà tặng cô.
2谢谢裴总 太用心了 客气 谭工 这是给你的xiè xiè péi zǒng tài yòng xīn le kè qì tán gōng zhè shì gěi nǐ deCảm ơn sếp Bùi, chu đáo quá rồi. Khách sáo rồi. Kiến trúc sư Đàm, đây là quà tặng cô.
3那天在酒会 知道你喜欢吃甜食nà tiān zài jiǔ huì zhī dào nǐ xǐ huān chī tián shíHôm đó ở buổi tiệc rượu biết cô thích ăn đồ ngọt,

More Clips From Episode

Total 123 clips (Page 1 of 7)
今年在弄堂过年
HSK 2
0:03s
jīn nián zài lòng táng guò niánNăm nay đón Tết trong hẻm
比起平安顺遂
HSK 5
0:03s
bǐ qǐ píng ān shùn suìSo với bình an thuận lợi,
我更想要挑战
HSK 5
0:03s
wǒ gèng xiǎng yào tiǎo zhàntôi muốn thử thách hơn.
我今年 想把莱蒙的项目做好
HSK 5
0:03s
wǒ jīn nián xiǎng bǎ lái méng de xiàng mù zuò hǎoNăm nay tôi muốn làm tốt dự án Lemmon.
我想 精进自己的专业能力
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng jīng jìn zì jǐ de zhuān yè néng lìTôi muốn nâng cao khả năng chuyên môn của mình.
没有尝试过的东西
HSK 5
0:03s
méi yǒu cháng shì guò de dōng xīnhững việc chưa từng thử hơn nữa.
今年有什么一定要完成的事吗
HSK 3
0:03s
jīn nián yǒu shén me yí dìng yào wán chéng de shì maNăm nay có chuyện gì nhất định phải hoàn thành không?
我相信你一定能找到的
HSK 3
0:03s
wǒ xiāng xìn nǐ yí dìng néng zhǎo dào detôi tin anh nhất định có thể tìm được.
至于吗 这被我吓得都不敢出现了
HSK 6
0:03s
zhì yú ma zhè bèi wǒ xià dé dōu bù gǎn chū xiàn leCó đến mức đó không? Bị mình dọa sợ đến mức không dám xuất hiện nữa.
你怎么在这儿 过年好 胡羞 我来给肖稚宇搬家
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me zài zhè ér guò nián hǎo hú xiū wǒ lái gěi xiào zhì yǔ bān jiāsao anh lại ở đây? Chúc mừng năm mới, Hồ Tu. Tôi đến chuyển nhà giúp Tiêu Trĩ Vũ.
把我当搬家公司使唤
HSK 7
0:03s
bǎ wǒ dāng bān jiā gōng sī shǐ huànmà sai khiến tôi như công ty chuyển nhà ấy.
给你放门口了啊 你看还有没有什么要检查的
HSK 3
0:03s
gěi nǐ fàng mén kǒu le a nǐ kàn hái yǒu méi yǒu shén me yào jiǎn chá deđể ở cửa cho cô nhé. Cô xem còn gì cần kiểm tra không?
你呀 不说我也知道 你俩的表情都写脸上了
HSK 5
0:03s
nǐ ya bù shuō wǒ yě zhī dào nǐ liǎ de biǎo qíng dōu xiě liǎn shàng leCậu đó, không nói tôi cũng biết. Biểu cảm của hai người viết hết lên mặt rồi.
我说老肖你 是不是又惹到人家了
HSK 7
0:03s
wǒ shuō lǎo xiào nǐ shì bú shì yòu rě dào rén jiā leNày chứ Lão Tiêu, có phải cậu lại chọc người ta không?
那不然谁家好人大过年的生气
HSK 5
0:03s
nà bù rán shuí jiā hǎo rén dà guò nián de shēng qìKhông thì ai lại tức giận ngay Tết nhất chứ.
你的意思 想找我合作
HSK 5
0:03s
nǐ de yì si xiǎng zhǎo wǒ hé zuòý cậu là muốn hợp tác với tôi?
我们的合作需要保密
HSK 7
0:03s
wǒ men de hé zuò xū yào bǎo mìVụ hợp tác của chúng ta cần giữ bí mật.
胡羞 开工大吉 开工大吉
HSK 7
0:03s
hú xiū kāi gōng dà jí kāi gōng dà jíHồ Tu, khởi công may mắn. Khởi công may mắn.
我找龚老板要了你银行卡账号
HSK 5
0:03s
wǒ zhǎo gōng lǎo bǎn yào le nǐ yín háng kǎ zhàng hàoTôi đã xin ông chủ Cung số tài khoản ngân hàng của anh rồi.
我只是不喜欢不明不白的
HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì bù xǐ huān bù míng bù bái deTôi chỉ không thích nhập nhằng thôi.