Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "好多年都没见了吧" (hǎo duō nián dōu méi jiàn le ba) trong hội thoại tiếng Trung

好多年都没见了吧

hǎo duō nián dōu méi jiàn le ba

cũng nhiều năm rồi chú ấy chưa được gặp con.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
39:30
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1说约咱们一家人聚一聚 特别是你shuō yuē zán men yī jiā rén jù yī jù tè bié shì nǐnói muốn hẹn nhà mình tụ họp một bữa, đặc biệt là con,
2好多年都没见了吧hǎo duō nián dōu méi jiàn le bacũng nhiều năm rồi chú ấy chưa được gặp con.
3毕业之后就没见过了bì yè zhī hòu jiù méi jiàn guò leKhông gặp từ sau khi tốt nghiệp rồi.

More Clips From Episode

Total 56 clips (Page 1 of 3)
但我比任何人都希望你实现它
HSK 5
0:03s
dàn wǒ bǐ rèn hé rén dōu xī wàng nǐ shí xiàn tā♪ Để ngọn lửa trong tim được tự do bừng nở ♪ nhưng em là người mong anh thực hiện được nó hơn bất kỳ ai. ♪ Khát khao niềm vui thuần khiết và rạng rỡ ấy ♪
我是被工作绊住了脚 你怎么回事
HSK 7
0:03s
wǒ shì bèi gōng zuò bàn zhù le jiǎo nǐ zěn me huí shìTôi là do bận công việc, còn cô là thế nào?
喝了点小酒 吹了吹风
HSK 4
0:03s
hē le diǎn xiǎo jiǔ chuī le chuī fēnguống chút rượu, hóng gió,
他俩不来 正好都归咱俩
HSK 6
0:03s
tā liǎ bù lái zhèng hǎo dōu guī zán liǎHai người kia không đến, vừa hay đều thuộc về hai ta.
你怎么知道有观景平台
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me zhī dào yǒu guān jǐng píng táiSao anh biết ở đây có đài ngắm cảnh?
看来我们宇总还蛮重视的嘛
HSK 6
0:03s
kàn lái wǒ men yǔ zǒng hái mán zhòng shì de maXem ra sếp Vũ của chúng ta cũng coi trọng chuyến đi đấy chứ.
你还记得那天 落在你屋顶上的气球吗
HSK 5
0:03s
nǐ hái jì de nà tiān luò zài nǐ wū dǐng shàng de qì qiú maEm còn nhớ quả bóng bay rơi xuống mái nhà em hôm đó không?
现在不知道飘去哪儿了
HSK 6
0:03s
xiàn zài bù zhī dào piāo qù nǎ ér lekhông biết sẽ trôi đến đâu.
你这是什么破酒啊 劲也太大了吧
HSK 7
0:03s
nǐ zhè shì shén me pò jiǔ a jìn yě tài dà le baRượu quái gì thế này? Nặng đô quá rồi đấy.
不过这劲确实挺大
HSK 7
0:03s
bù guò zhè jìn què shí tǐng dàNhưng công nhận là nặng đô thật.
不好意思啊 给你添麻烦了昨天
HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī a gěi nǐ tiān má fán le zuó tiānXin lỗi nhé, hôm qua làm phiền cô rồi.
我可是一晚上都没回来
HSK 3
0:03s
wǒ kě shì yī wǎn shàng dōu méi huí láiTôi cả đêm không về đấy.
你心虚什么 怕她误会咱俩
HSK 4
0:03s
nǐ xīn xū shén me pà tā wù huì zán liǎCô chột dạ cái gì? Sợ cô ấy hiểu lầm hai ta à?
你连恋爱都没谈过 我跟你 当然不可能了
HSK 5
0:03s
nǐ lián liàn ài dōu méi tán guò wǒ gēn nǐ dāng rán bù kě néng leAnh còn chưa từng yêu đương, tôi với anh đương nhiên là không thể rồi.
你就随便弄点就行了
HSK 4
0:03s
nǐ jiù suí biàn nòng diǎn jiù xíng leAnh làm qua loa là được rồi.
我在屋里走一圈 我都能拖地了
HSK 6
0:03s
wǒ zài wū lǐ zǒu yī quān wǒ dōu néng tuō dì leEm đi một vòng trong nhà là có thể lau sàn luôn rồi.
冰箱里没有新鲜菜了 凑合吃点吧 来
HSK 7
0:03s
bīng xiāng lǐ méi yǒu xīn xiān cài le còu hé chī diǎn ba láiTrong tủ lạnh không còn rau tươi nữa, ăn tạm chút nhé. Nào.
我 我们都在一起了 那住在一块又怎么了
HSK 3
0:03s
wǒ wǒ men dōu zài yì qǐ le nà zhù zài yī kuài yòu zěn me leEm... Chúng ta đã ở bên nhau rồi, ở chung thì có sao đâu,
我怎么觉得 你今天叫我来是套路我的
HSK 1
0:03s
wǒ zěn me jué de nǐ jīn tiān jiào wǒ lái shì tào lù wǒ deSao em cảm thấy hôm nay anh gọi em tới là có ý đồ vậy.
我们宇总原来谈起恋爱 那么黏人啊
HSK 7
0:03s
wǒ men yǔ zǒng yuán lái tán qǐ liàn ài nà me nián rén aHóa ra sếp Vũ của chúng ta khi yêu lại bám người vậy à.