Cách dùng "所以说工厂一停 订单就黄了" (suǒ yǐ shuō gōng chǎng yī tíng dìng dān jiù huáng le) trong hội thoại tiếng Trung
所以说工厂一停 订单就黄了
cho nên nhà máy dừng một cái là đơn hàng mất luôn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
25:46
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所以说 | suǒ yǐ shuō | Cho nên... |
| 2▶ | 所以说工厂一停 订单就黄了 | suǒ yǐ shuō gōng chǎng yī tíng dìng dān jiù huáng le | cho nên nhà máy dừng một cái là đơn hàng mất luôn. |
| 3 | 您看这么一大笔钱我该怎么还 | nín kàn zhè me yī dà bǐ qián wǒ gāi zěn me hái | Anh xem số tiền lớn thế này tôi trả kiểu gì? |
More Clips From Episode
Total 56 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s
bù kě yǐ náo yǎng yǎng bù kě yǐ náo yǎng yǎng shì bú shì shuǎ wǒ shì bú shìKhông được cù, không được cù. Đùa anh đúng không? Có đúng không?

HSK 2
0:03s
yǒu shì shuō shì a xià wǔ hái yǒu huì neCó chuyện gì thì nói đi, chiều tôi còn phải họp nữa.

HSK 6
0:03s
jù lè bù de shì a nǐ hái dé ná ná zhǔ yìchuyện của câu lạc bộ vẫn phải do cậu quyết định.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nà nǐ tuì chū le zhè wǒ zǎ bàn a zhè jù lè bù méi zhǔ xīn gǔ le yaCậu mà rút thì tôi phải làm sao? Câu lạc bộ mất đi trụ cột rồi còn đâu.

HSK 6
0:03s
nà nǐ jiù bú yào yǐn cáng nǐ xīn lǐ suǒ xiǎng deVậy thì anh càng không được giấu giếm những gì mình nghĩ,

HSK 5
0:03s
nǐ mā duì nǐ zhēn hǎo a zhè gé zhe gài wǒ dōu wén zhe wèi lemẹ cậu tốt với cậu thật đấy, cách cái nắp mà tôi còn ngửi thấy mùi thơm.

HSK 4
0:03s
zhè ge shì yí gè zì dōu bù néng gēn hú xiū tíchuyện này cấm được nhắc một chữ nào với Hồ Tu.







