Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "不会也得会" (bú huì yě dé huì) trong hội thoại tiếng Trung

不会也得会

bú huì yě dé huì

Không biết cũng phải biết.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
27:42
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1臣妾不会chén qiè bú huìthần thiếp không biết.
2不会也得会bú huì yě dé huìKhông biết cũng phải biết.
3那个nà geÀ,

More Clips From Episode

Total 161 clips (Page 2 of 9)
她也不过是个 被我握着剧本的纸片人罢了
HSK 7
0:03s
tā yě bù guò shì gè bèi wǒ wò zhe jù běn de zhǐ piàn rén bà le[thì cô ta cũng chỉ là một nhân vật hư cấu] [bị mình nắm kịch bản trong tay thôi.]
这破小说我为什么没有认真看呀
HSK 5
0:03s
zhè pò xiǎo shuō wǒ wèi shén me méi yǒu rèn zhēn kàn ya[Sao mình không đọc kĩ bộ tiểu thuyết vớ vẩn này chứ?]
今夜由您来侍奉陛下 请好生准备
HSK 4
0:03s
jīn yè yóu nín lái shì fèng bì xià qǐng hǎo shēng zhǔn bèiđêm nay người sẽ hầu hạ bệ hạ. Phải chuẩn bị cho tốt,
莫要惹得龙颜不悦呀 服 服侍谁
HSK 7
0:03s
mò yào rě dé lóng yán bú yuè ya fú fú shì shuíđừng khiến bệ hạ không vui. Hầu... hầu hạ ai cơ?
敌人的敌人就是朋友啊
HSK 5
0:03s
dí rén de dí rén jiù shì péng yǒu a[kẻ thù của kẻ thù chính là bạn.]
我可以试试走另外一条路啊
HSK 4
0:03s
wǒ kě yǐ shì shì zǒu lìng wài yī tiáo lù a[mình có thể thử con đường khác mà.]
老奴还是要多嘴提醒一句
HSK 4
0:03s
lǎo nú hái shì yào duō zuǐ tí xǐng yī jùLão nô vẫn phải nhiều chuyện nhắc nhở một câu,
惹恼了皇上 那可是要杀头的
HSK 7
0:03s
rě nǎo le huáng shàng nà kě shì yào shā tóu dechọc giận hoàng thượng là mất đầu như chơi.
到时候就不是我都行了 是我不行了
HSK 3
0:03s
dào shí hòu jiù bú shì wǒ dōu xíng le shì wǒ bù xíng leĐến lúc ấy không phải "ta sao cũng được" nữa đâu mà là "ta không xong rồi" đấy.
对暴君百般推拒来着
HSK 7
0:03s
duì bào jūn bǎi bān tuī jù lái zhe[tìm đủ mọi cách từ chối bạo quân.]
以后还是得小心一点 维持人设 不要穿帮啊
HSK 7
0:03s
yǐ hòu hái shì dé xiǎo xīn yì diǎn wéi chí rén shè bú yào chuān bāng a[Sau này vẫn phải cẩn thận hơn,] [duy trì thiết lập nhân vật,] [không được để lộ tẩy.]
就是争取新甲方的好感和信任
HSK 6
0:03s
jiù shì zhēng qǔ xīn jiǎ fāng de hǎo gǎn hé xìn rèn[là giành được thiện cảm và niềm tin của bên A mới.]
原文中暴君就爱妖艳这一挂
HSK 4
0:03s
yuán wén zhōng bào jūn jiù ài yāo yàn zhè yī guà[bạo quân trong truyện thích kiểu lòe loẹt này.]
炮灰女谢永儿走上妖艳路线后 颇得圣宠
HSK 7
0:03s
pào huī nǚ xiè yǒng ér zǒu shàng yāo yàn lù xiàn hòu pǒ dé shèng chǒng[Sau khi bia đỡ đạn Tạ Vĩnh Nhi chuyển sang phong cách diêm dúa] [thì rất được sủng ái.]
而以我现在的颜值基数
HSK 5
0:03s
ér yǐ wǒ xiàn zài de yán zhí jī shù[Mà với nhan sắc hiện giờ của mình]
这一亮相的杀伤力 只会超级加倍
HSK 7
0:03s
zhè yī liàng xiàng de shā shāng lì zhǐ huì chāo jí jiā bèi[thì sức sát thương của màn xuất hiện này] [sẽ chỉ tăng gấp bội thôi.]
不如化被动为主动
HSK 6
0:03s
bù rú huà bèi dòng wéi zhǔ dòng[Dữu Vãn Âm] [thì chi bằng biến bị động thành chủ động.]
因为姐才是手握最高剧本的人
HSK 6
0:03s
yīn wèi jiě cái shì shǒu wò zuì gāo jù běn de rén[Vì chị đây mới là người nắm giữ kịch bản cao nhất.]
娘娘还是莫要打趣老奴了
HSK 3
0:03s
niáng niáng hái shì mò yào dǎ qù lǎo nú leNương nương đừng trêu lão nô nữa.
我就不信 还哄不好这个传闻中的暴君
HSK 7
0:03s
wǒ jiù bù xìn hái hǒng bù hǎo zhè ge chuán wén zhōng de bào jūn[Kế hoạch B: Tranh thủ giành được lòng tin của bên A mới - bạo quân] [mình không tin] [mình không dỗ dành được tên bạo quân trong truyền thuyết này.]