Cách dùng "参见陛 滚吧" (cān jiàn bì gǔn ba) trong hội thoại tiếng Trung

cānjiàn gǔnba

Tham kiến bệ... Cút đi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
12:32
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1庾嫔来了yǔ pín lái leDữu tần đến rồi.
2参见陛 滚吧cān jiàn bì gǔn baTham kiến bệ... Cút đi.
3怎么就 拖出去zěn me jiù tuō chū qù[Sao lại...] Lôi xuống.

More Clips From Episode

Total 161 clips (Page 7 of 9)
又把他安排成伴读 各种羞辱
HSK 6
0:03s
yòu bǎ tā ān pái chéng bàn dú gè zhǒng xiū rǔlại sắp xếp cho anh ta làm bạn học, sỉ nhục, hành hạ

听起来是挺惨 而且同样是皇家血脉
HSK 7
0:03s
tīng qǐ lái shì tǐng cǎn ér qiě tóng yàng shì huáng jiā xuè màiNghe có vẻ khá bi thảm. Hơn nữa, đều là dòng máu hoàng gia,

论长相 论气度 论才华 论城府
HSK 7
0:03s
lùn zhǎng xiàng lùn qì dù lùn cái huá lùn chéng fǔxét về ngoại hình, về phong thái, về tài hoa hay thông minh,

你哪一样比得过端王夏侯泊
HSK 3
0:03s
nǐ nǎ yī yàng bǐ dé guò duān wáng xià hóu pōanh có điểm nào sánh được với Đoan vương Hạ Hầu Bạc?

你凭什么占着茅坑不拉屎
HSK 5
0:03s
nǐ píng shén me zhān zhe máo kēng bù lā shǐAnh dựa vào đâu mà chiếm vị trí đó nhưng chẳng làm gì cả?

那要照你这么说的话
HSK 3
0:03s
nà yào zhào nǐ zhè me shuō de huàThế theo như lời cô nói,

那我们还有机会冰释前嫌
HSK 3
0:03s
nà wǒ men hái yǒu jī huì bīng shì qián xiánthì chúng ta vẫn còn cơ hội xóa bỏ hiềm khích.

对喽 这人物关系你可算是理顺了
HSK 6
0:03s
duì lóu zhè rén wù guān xì nǐ kě suàn shì lǐ shùn leĐúng rồi, cuối cùng anh đã hiểu rõ mối quan hệ giữa các nhân vật rồi.

天选之女谢永儿
HSK 1
0:03s
tiān xuǎn zhī nǚ xiè yǒng ér[Tạ Vĩnh Nhi, nữ chính trời chọn.]

天选之子夏侯泊
HSK 3
0:03s
tiān xuǎn zhī zi xià hóu pō[Hạ Hầu Bạc, nam chính trời chọn.]

无论穿或没穿都不是易与之辈
HSK 4
0:03s
wú lùn chuān huò méi chuān dōu bú shì yì yǔ zhī bèi[Dù anh ta có xuyên tới đây hay không thì cũng không phải hạng dễ đối phó.]

暂时没看出什么过人之处
HSK 5
0:03s
zàn shí méi kàn chū shén me guò rén zhī chù[tạm thời chưa thấy có chỗ nào hơn người,]

我要不去试试拉拢谢永儿呢
HSK 7
0:03s
wǒ yào bù qù shì shì lā lǒng xiè yǒng ér netôi có nên thử đi lôi kéo Tạ Vĩnh Nhi không?

她是天选之女 又是端王的重要助力
HSK 7
0:03s
tā shì tiān xuǎn zhī nǚ yòu shì duān wáng de zhòng yào zhù lìCô ta là nữ chính trời chọn, lại là cánh tay đắc lực của Đoan vương.

她要是能跟咱们一个鼻孔通气
HSK 4
0:03s
tā yào shì néng gēn zán men yí gè bí kǒng tōng qìNếu cô ta chịu về phe chúng ta

大家都是穿来的 谁不想活
HSK 4
0:03s
dà jiā dōu shì chuān lái de shuí bù xiǎng huóai xuyên tới đây mà chẳng muốn sống.

大家把话说开了那还斗什么呢
HSK 7
0:03s
dà jiā bǎ huà shuō kāi le nà hái dòu shén me neMọi người nói rõ ràng với nhau thì còn đấu đá làm gì nữa?

有道理 快快快 锅里煳了 煳了 煳了 水水水
HSK 5
0:03s
yǒu dào lǐ kuài kuài kuài guō lǐ hú le hú le hú le shuǐ shuǐ shuǐCó lý. Mau, mau, mau. Nồi khét rồi, khét rồi, khét rồi. Nước, nước, nước.

才华横溢 机智过人
HSK 7
0:03s
cái huá héng yì jī zhì guò rén[tài hoa xuất chúng, mưu trí hơn người.]

不知家父的冤屈何时能洗清
HSK 1
0:03s
bù zhī jiā fù de yuān qū hé shí néng xǐ qīng[Tư Nghiêu] không biết oan khuất của cha con bao giờ mới có thể được rửa sạch.