Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "打地铺凑合" (dǎ dì pù còu hé) trong hội thoại tiếng Trung

打地铺凑合

dǎ dì pù còu hé

Trải đệm ngủ tạm?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
14:07
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1凑合一晚吧còu hé yī wǎn bangủ tạm một đêm đi.
2打地铺凑合dǎ dì pù còu héTrải đệm ngủ tạm?
3可是kě shìNhưng mà...

More Clips From Episode

Total 161 clips (Page 6 of 9)
庾妃娘娘 也太登峰造极了吧
HSK 1
0:03s
yǔ fēi niáng niáng yě tài dēng fēng zào jí le baDữu phi nương nương. [cũng đỉnh quá đi.]
你们都只是 《东风夜放花千树》里的 纸片人而已
HSK 7
0:03s
nǐ men dōu zhǐ shì 《 dōng fēng yè fàng huā qiān shù 》 lǐ de zhǐ piàn rén ér yǐ[Các người đều chỉ là] [những nhân vật hư cấu] [trong "Đông Phong Dạ Phóng Hoa Thiên Thụ'' thôi.]
故事才刚刚开始 而我早就看完了全集
HSK 4
0:03s
gù shì cái gāng gāng kāi shǐ ér wǒ zǎo jiù kàn wán le quán jí[Câu chuyện chỉ vừa mới bắt đầu,] [còn tôi thì đã xem hết cả bộ rồi.]
你的善良在这个世界换不得安生
HSK 5
0:03s
nǐ de shàn liáng zài zhè ge shì jiè huàn bù dé ān shēng[sự lương thiện của cô không đổi lại được sự bình yên ở thế giới này đâu.]
就让我来替你复仇吧
HSK 5
0:03s
jiù ràng wǒ lái tì nǐ fù chóu ba[Hãy để tôi báo thù thay cô.]
难道是因为我的到来 让原本的剧情产生了偏差
HSK 7
0:03s
nán dào shì yīn wèi wǒ de dào lái ràng yuán běn de jù qíng chǎn shēng le piān chā[Lẽ nào sự xuất hiện của mình] [đã làm thay đổi cốt truyện ban đầu?]
我是手握剧本的女人
HSK 6
0:03s
wǒ shì shǒu wò jù běn de nǚ rén[mình là người phụ nữ nắm giữ kịch bản.]
你的主线剧情归我了
HSK 7
0:03s
nǐ de zhǔ xiàn jù qíng guī wǒ le[tuyến cốt truyện chính của cô thuộc về tôi rồi.]
仔细着点 是
HSK 4
0:03s
zǐ xì zhe diǎn shìLàm cẩn thận chút. Vâng.
都抓紧着点 陛下 娘娘还等着呢
HSK 5
0:03s
dōu zhuā jǐn zhe diǎn bì xià niáng niáng hái děng zhe neTất cả khẩn trương lên, bệ hạ và nương nương còn đang đợi đấy.
你头真的那么痛啊 原主脑子不好使
HSK 6
0:03s
nǐ tóu zhēn de nà me tòng a yuán zhǔ nǎo zi bù hǎo shǐĐầu anh thực sự đau đến vậy sao? Đầu óc nhân vật trong nguyên tác không được thông minh cho lắm.
没有什么是一顿火锅解决不了的
HSK 5
0:03s
méi yǒu shén me shì yī dùn huǒ guō jiě jué bù liǎo deChẳng có việc gì mà một bữa lẩu không giải quyết được cả.
这个谢永儿是穿的 肯定没跑了
HSK 4
0:03s
zhè ge xiè yǒng ér shì chuān de kěn dìng méi pǎo leTạ Vĩnh Nhi là người xuyên tới đây, không sai vào đâu được.
端王大概还是没穿吧 也不一定
HSK 3
0:03s
duān wáng dà gài hái shì méi chuān ba yě bù yí dìngchắc là Đoan vương không phải người xuyên không đâu. Cũng chưa chắc,
那万一他就是不喜欢听音乐呢
HSK 5
0:03s
nà wàn yī tā jiù shì bù xǐ huān tīng yīn yuè nenhỡ đâu anh ta không thích nghe nhạc thì sao.
你当时应该 直接给他来一套广播体操
HSK 4
0:03s
nǐ dāng shí yīng gāi zhí jiē gěi tā lái yī tào guǎng bō tǐ cāoLúc đó đáng lẽ cô nên quất thẳng một bài thể dục nhịp điệu,
那不就在敌人面前暴露身份了吗 我又不傻
HSK 6
0:03s
nà bù jiù zài dí rén miàn qián bào lù shēn fèn le ma wǒ yòu bù shǎThế chẳng phải là để lộ thân phận trước mặt kẻ địch sao? Tôi đâu có ngốc.
你把他想简单了
HSK 3
0:03s
nǐ bǎ tā xiǎng jiǎn dān leAnh nghĩ anh ta đơn giản quá rồi.
人家走的是复仇路线
HSK 6
0:03s
rén jiā zǒu de shì fù chóu lù xiànNgười ta đi theo tuyến cốt truyện báo thù mà.
可我们是兄弟啊 我们不手足吗
HSK 4
0:03s
kě wǒ men shì xiōng dì a wǒ men bù shǒu zú maNhưng bọn tôi là anh em mà. Chẳng lẽ bọn tôi không phải ruột thịt sao?