Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "龙心大悦" (lóng xīn dà yuè) trong hội thoại tiếng Trung

龙心大悦

lóng xīn dà yuè

vui vẻ vô cùng,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
22:26
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1陛下昨夜宠幸了庾嫔bì xià zuó yè chǒng xìng le yǔ pínĐêm qua bệ hạ sủng hạnh Dữu tần,
2龙心大悦lóng xīn dà yuèvui vẻ vô cùng,
3今儿一早便下旨 封妃了 平时看着不声不响的jīn ér yī zǎo biàn xià zhǐ fēng fēi le píng shí kàn zhe bù shēng bù xiǎng desáng sớm nay đã hạ chỉ [Tạ Vĩnh Nhi] phong phi rồi. Bình thường thì cứ im ỉm im ỉm,

More Clips From Episode

Total 161 clips (Page 3 of 9)
参见陛 滚吧
HSK 7
0:03s
cān jiàn bì gǔn baTham kiến bệ... Cút đi.
不会就这样出师未捷身先死吧
HSK 6
0:03s
bú huì jiù zhè yàng chū shī wèi jié shēn xiān sǐ ba[Không lẽ cứ thế chưa đánh đã hẹo à?]
陛下 陛下 你好歹看我一眼 她不留下侍寝
HSK 7
0:03s
bì xià bì xià nǐ hǎo dǎi kàn wǒ yī yǎn tā bù liú xià shì qǐnBệ hạ! Bệ hạ, tốt xấu gì người cũng nhìn ta một cái đi đã! - Cô ta không ở lại thị tẩm - Ta không muốn chết.
我不想死 就得处死吗
HSK 4
0:03s
wǒ bù xiǎng sǐ jiù dé chǔ sǐ ma- Cô ta không ở lại thị tẩm - Ta không muốn chết. thì sẽ bị xử tử sao?
你问侍卫是几个意思
HSK 2
0:03s
nǐ wèn shì wèi shì jǐ gè yì si[anh lại đi hỏi thị vệ là sao?]
需要这么隆重吗
HSK 7
0:03s
xū yào zhè me lóng zhòng ma[có cần long trọng đến thế không?]
一定是个颜狗
HSK 3
0:03s
yí dìng shì gè yán gǒu[chắc chắn là kẻ mê nhan sắc rồi.]
打地铺凑合
HSK 7
0:03s
dǎ dì pù còu héTrải đệm ngủ tạm?
这不是现代人的口头禅吗
HSK 7
0:03s
zhè bú shì xiàn dài rén de kǒu tóu chán ma[Đó không phải câu cửa miệng của người hiện đại sao?]
手机突然跳了一个弱智弹窗
HSK 3
0:03s
shǒu jī tū rán tiào le yí gè ruò zhì dàn chuāngthì tự dưng điện thoại nhảy ra một cửa sổ thiểu năng
你该不会是传说中的霸道总裁吧
HSK 7
0:03s
nǐ gāi bú huì shì chuán shuō zhōng de bà dào zǒng cái baKhông lẽ anh là chủ tịch ngang ngược trong truyền thuyết?
怎么就穿到这个 洗澡都没浴霸的地方
HSK 3
0:03s
zěn me jiù chuān dào zhè ge xǐ zǎo dōu méi yù bà de dì fāngsao lại xuyên vào cái chỗ đi tắm cũng không có đèn sưởi này hả?
那你往好处想呢
HSK 4
0:03s
nà nǐ wǎng hǎo chù xiǎng neAnh nghĩ tích cực lên xem nào.
万一是被人下了慢性毒药
HSK 7
0:03s
wàn yī shì bèi rén xià le màn xìng dú yàoNhỡ là bị người ta hạ độc mãn tính thì sao?
所以你到底看没看过这篇文啊
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ nǐ dào dǐ kàn méi kàn guò zhè piān wén aThế rốt cuộc cô đã đọc truyện này chưa?
但是看得一目十行 不是很仔细
HSK 4
0:03s
dàn shì kàn dé yī mù shí háng bú shì hěn zǐ xìnhưng chỉ lướt mười dòng một lượt thôi, đọc không kĩ lắm.
我到底干了 什么十恶不赦的事情啊
HSK 4
0:03s
wǒ dào dǐ gàn le shén me shí è bù shè de shì qíng arốt cuộc tôi đã làm ra tội ác tày trời gì chứ?
从小性格偏执 残暴嗜杀
HSK 6
0:03s
cóng xiǎo xìng gé piān zhí cán bào shì shātừ nhỏ tính tình đã cố chấp, tàn bạo thích giết chóc. [Tính cách] [Cố chấp] [Tàn bạo thích giết chóc]
都被你杀的杀 流放的流放
HSK 6
0:03s
dōu bèi nǐ shā de shā liú fàng de liú fànganh không giết thì cũng lưu đày bằng hết.
你还出台了一堆垃圾政策 搞得民怨沸腾的
HSK 7
0:03s
nǐ hái chū tái le yī duī lā jī zhèng cè gǎo dé mín yuàn fèi téng deAnh còn ban hành một loạt chính sách rác rưởi, khiến muôn dân oán thán sục sôi.