Cách dùng "你把他想简单了" (nǐ bǎ tā xiǎng jiǎn dān le) trong hội thoại tiếng Trung
你把他想简单了
nǐ bǎ tā xiǎng jiǎn dān le
Anh nghĩ anh ta đơn giản quá rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
36:07
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 把皇位让给他 | bǎ huáng wèi ràng gěi tā | nhường ngai vàng cho anh ta. |
| 2▶ | 你把他想简单了 | nǐ bǎ tā xiǎng jiǎn dān le | Anh nghĩ anh ta đơn giản quá rồi. |
| 3 | 原文里夏侯泊跟你仇深似海 皇位可没有恨你重要啊 | yuán wén lǐ xià hóu pō gēn nǐ chóu shēn shì hǎi huáng wèi kě méi yǒu hèn nǐ zhòng yào a | Trong nguyên tác, Hạ Hầu Bạc có thù sâu như biển với anh. Ngai vàng không quan trọng bằng việc hận anh. |
More Clips From Episode
Total 161 clips (Page 2 of 9)
HSK 7
0:03s
tā yě bù guò shì gè bèi wǒ wò zhe jù běn de zhǐ piàn rén bà le[thì cô ta cũng chỉ là một nhân vật hư cấu] [bị mình nắm kịch bản trong tay thôi.]

HSK 5
0:03s
zhè pò xiǎo shuō wǒ wèi shén me méi yǒu rèn zhēn kàn ya[Sao mình không đọc kĩ bộ tiểu thuyết vớ vẩn này chứ?]

HSK 4
0:03s
jīn yè yóu nín lái shì fèng bì xià qǐng hǎo shēng zhǔn bèiđêm nay người sẽ hầu hạ bệ hạ. Phải chuẩn bị cho tốt,

HSK 7
0:03s
mò yào rě dé lóng yán bú yuè ya fú fú shì shuíđừng khiến bệ hạ không vui. Hầu... hầu hạ ai cơ?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
rě nǎo le huáng shàng nà kě shì yào shā tóu dechọc giận hoàng thượng là mất đầu như chơi.

HSK 3
0:03s
dào shí hòu jiù bú shì wǒ dōu xíng le shì wǒ bù xíng leĐến lúc ấy không phải "ta sao cũng được" nữa đâu mà là "ta không xong rồi" đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yǐ hòu hái shì dé xiǎo xīn yì diǎn wéi chí rén shè bú yào chuān bāng a[Sau này vẫn phải cẩn thận hơn,] [duy trì thiết lập nhân vật,] [không được để lộ tẩy.]

HSK 6
0:03s
jiù shì zhēng qǔ xīn jiǎ fāng de hǎo gǎn hé xìn rèn[là giành được thiện cảm và niềm tin của bên A mới.]

HSK 4
0:03s
yuán wén zhōng bào jūn jiù ài yāo yàn zhè yī guà[bạo quân trong truyện thích kiểu lòe loẹt này.]

HSK 7
0:03s
pào huī nǚ xiè yǒng ér zǒu shàng yāo yàn lù xiàn hòu pǒ dé shèng chǒng[Sau khi bia đỡ đạn Tạ Vĩnh Nhi chuyển sang phong cách diêm dúa] [thì rất được sủng ái.]

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè yī liàng xiàng de shā shāng lì zhǐ huì chāo jí jiā bèi[thì sức sát thương của màn xuất hiện này] [sẽ chỉ tăng gấp bội thôi.]

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
yīn wèi jiě cái shì shǒu wò zuì gāo jù běn de rén[Vì chị đây mới là người nắm giữ kịch bản cao nhất.]

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jiù bù xìn hái hǒng bù hǎo zhè ge chuán wén zhōng de bào jūn[Kế hoạch B: Tranh thủ giành được lòng tin của bên A mới - bạo quân] [mình không tin] [mình không dỗ dành được tên bạo quân trong truyền thuyết này.]