Cách dùng "你问侍卫是几个意思" (nǐ wèn shì wèi shì jǐ gè yì si) trong hội thoại tiếng Trung
你问侍卫是几个意思
[anh lại đi hỏi thị vệ là sao?]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
12:54
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你才是皇帝 | nǐ cái shì huáng dì | [anh mới là hoàng đế,] |
| 2▶ | 你问侍卫是几个意思 | nǐ wèn shì wèi shì jǐ gè yì si | [anh lại đi hỏi thị vệ là sao?] |
| 3 | 陛下饶命 | bì xià ráo mìng | Bệ hạ tha mạng. |
More Clips From Episode
Total 161 clips (Page 5 of 9)
HSK 1
0:03s
zěn me yě yào gěi tā yí gè hú mèi zi zuò péisao lại phải làm nền cho loại hồ ly tinh đó chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
hái shì nǐ zhè zhāo bàn gōng yàn hǎo shǐ[chiêu tổ chức yến tiệc này của anh hiệu quả hơn nhiều.]

HSK 6
0:03s
nǐ zhè zhāo bǎ míng pái fàng zhuō shàng yě bù chà ya[Chiêu đặt thẻ tên lên bàn của cô cũng được đấy.]

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
ràng zhòng jiě mèi xiàn shàng cái yì yǔ guó tóng qìng ahãy để các tỷ muội biểu diễn tài nghệ, cùng chung vui với đất nước?

HSK 7
0:03s
zhè xiè yǒng ér xiě dé shì jì xiù qì yòu gōng zhěngCòn Tạ Vĩnh Nhi viết vừa thanh tú lại vừa ngay ngắn.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè xiè yǒng ér jué duì shì chuān de méi pǎo leTạ Vĩnh Nhi chắc chắn là người xuyên sách, không lệch đi đâu được.

HSK 2
0:03s
bú shì nǐ ràng wǒ men xiě xiě huà huà deChẳng phải người bảo bọn ta viết lách vẽ vời sao?

HSK 4
0:03s
dí dí gū gū shén me ne gěi zhèn dàn gè xiǎo qǔĐang lẩm bẩm cái gì vậy? Đàn cho trẫm nghe một khúc nhạc.








