Cách dùng "一定是个颜狗" (yí dìng shì gè yán gǒu) trong hội thoại tiếng Trung

dìngshìyángǒu

[chắc chắn là kẻ mê nhan sắc rồi.]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
13:55
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这个作者zhè ge zuò zhě[Tác giả này]
2一定是个颜狗yí dìng shì gè yán gǒu[chắc chắn là kẻ mê nhan sắc rồi.]
3那个谁nà ge shuíAi ấy nhỉ?

More Clips From Episode

Total 161 clips (Page 1 of 9)
只要抢在那个庾晚音前面 抓住他的心
HSK 5
0:03s
zhǐ yào qiǎng zài nà ge yǔ wǎn yīn qián miàn zhuā zhù tā de xīn[Chỉ cần chiếm được trái tim hắn] [trước Dữu Vãn Âm]

她 好特别 不似寻常宫人
HSK 7
0:03s
tā hǎo tè bié bù shì xún cháng gōng rén[Nàng ấy thật đặc biệt,] [không giống cung nhân bình thường.]

我觉得有点千篇一律
HSK 1
0:03s
wǒ jué de yǒu diǎn qiān piān yī lǜTôi thấy hơi bị một màu.

看简介就让人脚趾抠地
HSK 7
0:03s
kàn jiǎn jiè jiù ràng rén jiǎo zhǐ kōu dìĐọc phần giới thiệu thôi đã khiến người ta ngượng chín mặt rồi.

生机勃勃的墙头草你是
HSK 1
0:03s
shēng jī bó bó de qiáng tóu cǎo nǐ shìCô đúng là gió chiều nào theo chiều ấy.

那这块璞玉就交给你来打磨
HSK 7
0:03s
nà zhè kuài pú yù jiù jiāo gěi nǐ lái dǎ mó[Hãy đón xem "Sủng Phi Của Ác Ma Xuyên Vào Sách"] thì giao khối ngọc thô này cho cô mài giũa.

无与伦比的改编方向和评估报告
HSK 6
0:03s
wú yǔ lún bǐ de gǎi biān fāng xiàng hé píng gū bào gàohướng cải biên và bản báo cáo đánh giá độc nhất vô nhị.

那我现在就想穿进这本书里
HSK 2
0:03s
nà wǒ xiàn zài jiù xiǎng chuān jìn zhè běn shū lǐVậy thì giờ tôi ước được xuyên vào cuốn sách này luôn,

她脑子里到底在想些什么
HSK 6
0:03s
tā nǎo zi lǐ dào dǐ zài xiǎng xiē shén merốt cuộc trong đầu cô ta nghĩ cái gì

搞出这么多不合逻辑的剧情来
HSK 7
0:03s
gǎo chū zhè me duō bù hé luó jí de jù qíng láimà tạo ra lắm tình tiết phi logic thế.

都怪这又臭又长 漏洞百出的破小说
HSK 5
0:03s
dōu guài zhè yòu chòu yòu zhǎng lòu dòng bǎi chū de pò xiǎo shuō[Đều tại cái truyện vớ vẩn vừa dở vừa dài] [lại còn đầy sạn này,]

害得我加班这么晚都没看完
HSK 6
0:03s
hài dé wǒ jiā bān zhè me wǎn dōu méi kàn wán[hại mình tăng ca đến giờ vẫn chưa đọc xong.]

在小说里作威作福 害人无数的庾晚音
HSK 5
0:03s
zài xiǎo shuō lǐ zuò wēi zuò fú hài rén wú shù de yǔ wǎn yīn[Dữu Vãn Âm tác oai tác quái,] [hại vô số người trong truyện?]

一条白绫就赐了盒饭的庾晚音
HSK 7
0:03s
yī tiáo bái líng jiù cì le hé fàn de yǔ wǎn yīn[ban cho một dải lụa trắng rồi ngỏm củ tỏi?]

从求饶到下葬 都不超过三百字的庾晚音
HSK 4
0:03s
cóng qiú ráo dào xià zàng dōu bù chāo guò sān bǎi zì de yǔ wǎn yīn[Dữu Vãn Âm từ lúc xin tha mạng đến khi đem chôn] [cộng lại còn chưa quá ba trăm chữ?]

都紧着点 陛下还等着呢
HSK 2
0:03s
dōu jǐn zhe diǎn bì xià hái děng zhe neNhanh lên, [An công công] bệ hạ còn đang đợi đấy.

看来这愿望真不能瞎许
HSK 7
0:03s
kàn lái zhè yuàn wàng zhēn bù néng xiā xǔ[Xem ra đúng là không thể ước bừa được.]

庾晚音这角色确实死有余辜
HSK 5
0:03s
yǔ wǎn yīn zhè jué sè què shí sǐ yǒu yú gū[Nhân vật Dữu Vãn Âm này đúng là chết không hết tội.]

可我不能就这么交代了呀
HSK 7
0:03s
kě wǒ bù néng jiù zhè me jiāo dài le ya[Nhưng mình cũng không thể cứ thế chấp nhận được.]

姐可是实现了套娃式穿书
HSK 5
0:03s
jiě kě shì shí xiàn le tào wá shì chuān shū[Chị đây đã xuyên vào sách theo kiểu bóc hành,]