Cách dùng "我当时被狙击手放了冷枪 受了伤" (wǒ dāng shí bèi jū jī shǒu fàng le lěng qiāng shòu le shāng) trong hội thoại tiếng Trung
我当时被狙击手放了冷枪 受了伤
Lúc đó tôi bị lính bắn tỉa bắn lén nên đã bị thương,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:03
shì zài mǎ tóu gēn lǎo xiē zhào le miàn hòu lái cái nòng qīng chǔ zěn me huí shì
是在码头跟老蝎照了面 后来才弄清楚怎么回事
“là anh ấy chạm mặt Lão Hạt ở bến tàu, sau này mới nắm rõ là chuyện gì.”
LINE 0208:07
PLAYING SCENEwǒ dāng shí bèi jū jī shǒu fàng le lěng qiāng shòu le shāng
我当时被狙击手放了冷枪 受了伤
“Lúc đó tôi bị lính bắn tỉa bắn lén nên đã bị thương,”
LINE 0308:10
suǒ所
yǐ以
méi没
yǒu有
cān参
yù与
hòu后
xù续
de的
zhuī追
jī击
“vậy nên không tham gia vào cuộc truy kích sau đó.”
Show Information