Cách dùng "也算是成全了她的心愿" (yě suàn shì chéng quán le tā de xīn yuàn) trong hội thoại tiếng Trung
也算是成全了她的心愿
cũng coi như hoàn thành tâm nguyện của cô ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:27
jiù就
péi陪
xiǎo晓
yīng樱
bǎ把
shēng生
rì日
guò过
wán完
“cùng Hiểu Anh đón hết sinh nhật,”
LINE 0224:30
PLAYING SCENEyě也
suàn算
shì是
chéng成
quán全
le了
tā她
de的
xīn心
yuàn愿
“cũng coi như hoàn thành tâm nguyện của cô ấy.”
LINE 0324:32
yī一
jiā家
rén人
“Người một nhà.”
Show Information