Cách dùng "但以我对她的了解" (dàn yǐ wǒ duì tā de liǎo jiě) trong hội thoại tiếng Trung

dànduìdeliǎojiě

Nhưng theo hiểu biết của ta về nó,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
33:55
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1管它是真的假的guǎn tā shì zhēn de jiǎ deThật hay giả gì cũng được.
2但以我对她的了解dàn yǐ wǒ duì tā de liǎo jiěNhưng theo hiểu biết của ta về nó,
3多半是真的duō bàn shì zhēn derất có thể là thật.

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 5 of 8)
一时间接受不了 也是正常的
HSK 4
0:03s
yī shí jiān jiē shòu bù liǎo yě shì zhèng cháng detrong chốc lát không chấp nhận được cũng là điều bình thường.

应当知道 我不会胡说的
HSK 7
0:03s
yīng dāng zhī dào wǒ bú huì hú shuō dechắc chắn sẽ biết ta không có nói bậy.

师父当真 骗了爷这么多年
HSK 7
0:03s
shī fù dàng zhēn piàn le yé zhè me duō niánSư phụ thật sự đã gạt ta bao nhiêu năm qua.

当时我还不信呢
HSK 4
0:03s
dāng shí wǒ hái bù xìn neTiêu Kỳ Sơn xúi giục. Lúc đó ta còn không tin.

九边再起战事 还得想想
HSK 3
0:03s
jiǔ biān zài qǐ zhàn shì hái dé xiǎng xiǎngCửu biên lại xảy ra chiến sự thì vẫn phải cân nhắc,

且不说九边 暂时起不了战事
HSK 7
0:03s
qiě bù shuō jiǔ biān zàn shí qǐ bù liǎo zhàn shìKhoan nói tới Cửu biên, tạm thời không xảy ra chiến sự.

还练不出几个好兵来吗
HSK 6
0:03s
hái liàn bù chū jǐ gè hǎo bīng lái machẳng lẽ không luyện ra được binh giỏi sao?

要看得长远点
HSK 5
0:03s
yào kàn dé cháng yuǎn diǎncũng phải nhìn xa hơn chút.

您回来可太好了 您跟小荣大爷 去通州之后啊
HSK 5
0:03s
nín huí lái kě tài hǎo le nín gēn xiǎo róng dà yé qù tōng zhōu zhī hòu aNgười về thì tốt quá rồi. Sau khi người với Tiểu Vinh công tử tới Thông Châu,

老爷的差事就停了 老爷是整日 往酒肆里跑
HSK 4
0:03s
lǎo yé de chāi shì jiù tíng le lǎo yé shì zhěng rì wǎng jiǔ sì lǐ pǎotới Thông Châu, công vụ của lão gia đều dừng lại. Lão gia suốt ngày chạy tới quán rượu,

桂圆红枣汤 给大姐姐补补
HSK 4
0:03s
guì yuán hóng zǎo tāng gěi dà jiě jiě bǔ bǔkêu họ nấu một ít canh táo đỏ long nhãn, cho đại tỷ tỷ bồi bổ.

有什么话 不妨直说吧
HSK 7
0:03s
yǒu shén me huà bù fáng zhí shuō baCó chuyện gì, cứ nói thẳng ra đi.

我要给大姐姐赔罪
HSK 1
0:03s
wǒ yào gěi dà jiě jiě péi zuìMuội muốn xin tội với đại tỷ tỷ.

这些日子 我都想清楚了
HSK 4
0:03s
zhè xiē rì zi wǒ dōu xiǎng qīng chǔ leMấy ngày qua, muội đã suy nghĩ kĩ rồi.

过去是我猪油蒙了心 分不清是非忠奸
HSK 7
0:03s
guò qù shì wǒ zhū yóu méng le xīn fēn bù qīng shì fēi zhōng jiānTrước đây là do muội mê muội, không biết phân biệt trung-gian, phải-trái,

请大姐姐 原谅我的过错
HSK 7
0:03s
qǐng dà jiě jiě yuán liàng wǒ de guò cuòXin đại tỷ tỷ tha thứ cho lỗi lầm của muội.

我什么都听大姐姐的 任凭大姐姐差遣
HSK 1
0:03s
wǒ shén me dōu tīng dà jiě jiě de rèn píng dà jiě jiě chāi qiǎnchuyện gì muội cũng nghe theo đại tỷ tỷ, đại tỷ tỷ sai ta làm gì cũng được.

大姐姐真是爽快人 那
HSK 7
0:03s
dà jiě jiě zhēn shì shuǎng kuài rén nàĐại tỷ tỷ đúng là người dứt khoát. Vậy,

日后 若是老爷 拿我的婚事作筏子
HSK 7
0:03s
rì hòu ruò shì lǎo yé ná wǒ de hūn shì zuò fá zisau này, nếu như lão gia đem hôn sự của muội ra làm phương tiện,

还请大姐姐施以援手
HSK 1
0:03s
hái qǐng dà jiě jiě shī yǐ yuán shǒuxin đại tỷ tỷ đưa tay ra giúp đỡ.