Cách dùng "当时我还不信呢" (dāng shí wǒ hái bù xìn ne) trong hội thoại tiếng Trung
当时我还不信呢
Tiêu Kỳ Sơn xúi giục. Lúc đó ta còn không tin.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
28:41
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 当年成庆王起事 一半的原因是 萧岐山挑唆的 | dāng nián chéng qìng wáng qǐ shì yí bàn de yuán yīn shì xiāo qí shān tiǎo suō de | năm đó Thành Khánh vương khởi sự, có một nửa nguyên nhân là do Tiêu Kỳ Sơn xúi giục. |
| 2▶ | 当时我还不信呢 | dāng shí wǒ hái bù xìn ne | Tiêu Kỳ Sơn xúi giục. Lúc đó ta còn không tin. |
| 3 | 今见此人 | jīn jiàn cǐ rén | Giờ thấy người này, |

