Cách dùng "睿昌王居心叵测" (ruì chāng wáng jū xīn pǒ cè) trong hội thoại tiếng Trung
睿昌王居心叵测
Duệ Xương vương lòng dạ khó lường,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
35:10
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 萧先生之前推测得没错 | xiāo xiān shēng zhī qián tuī cè dé méi cuò | trước đây Tiêu tiên sinh suy đoán không sai. |
| 2▶ | 睿昌王居心叵测 | ruì chāng wáng jū xīn pǒ cè | Duệ Xương vương lòng dạ khó lường, |
| 3 | 所图甚广啊 是啊 | suǒ tú shèn guǎng a shì a | có tham vọng lớn. Đúng vậy. |

