Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "三爷 他是死了吗" (sān yé tā shì sǐ le ma) trong hội thoại tiếng Trung

三爷 他是死了吗

sān yé tā shì sǐ le ma

Tam gia, hắn chết rồi phải không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
17:31
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1走 走 走zǒu zǒu zǒuĐi, đi, đi.
2三爷 他是死了吗sān yé tā shì sǐ le maTam gia, hắn chết rồi phải không?
3他运气没我们好 有落叶做缓冲tā yùn qì méi wǒ men hǎo yǒu luò yè zuò huǎn chōngHắn không may mắn như chúng ta có lá rụng để giảm xóc,

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 2 of 8)
你知道这些粮 我费了多大力气 收回来的 我不管
HSK 4
0:03s
nǐ zhī dào zhè xiē liáng wǒ fèi le duō dà lì qì shōu huí lái de wǒ bù guǎnĐệ có biết số lương thực này huynh bỏ ra nhiều công sức mới mua được không? Đệ mặc kệ,
咱们找祖母评理去 评 评理就评理 走
HSK 7
0:03s
zán men zhǎo zǔ mǔ píng lǐ qù píng píng lǐ jiù píng lǐ zǒuchúng ta đi nhờ tổ mẫu phân xử. Phân... phân xử thì phân xử. Đi.
看来他们也发现 不太对劲了
HSK 3
0:03s
kàn lái tā men yě fā xiàn bù tài duì jìn leCoi bộ bọn họ cũng phát hiện có gì đó không ổn rồi.
在外围把仓场围住 反正无论如何
HSK 7
0:03s
zài wài wéi bǎ cāng chǎng wéi zhù fǎn zhèng wú lùn rú hébao vây nhà kho từ bên ngoài. Tóm lại cho dù như thế nào,
我和你说了 你抓我没用
HSK 5
0:03s
wǒ hé nǐ shuō le nǐ zhuā wǒ méi yòngTa nói với ngươi rồi, ngươi bắt ta vô ích thôi.
主子给下人卖命的 是不是
HSK 1
0:03s
zhǔ zi gěi xià rén mài mìng de shì bú shìchủ tử bán mạng cho hạ nhân đâu, đúng không?
那要不然 怎么你来绑我了 你们家主子就不来
HSK 7
0:03s
nà yào bù rán zěn me nǐ lái bǎng wǒ le nǐ men jiā zhǔ zi jiù bù láiNếu không thì tại sao ngươi bắt cóc ta, chủ nhân nhà các ngươi lại không tới?
你话怎么这么多 走 你拿我
HSK 2
0:03s
nǐ huà zěn me zhè me duō zǒu nǐ ná wǒSao cô nói nhiều quá vậy? Đi. Ngươi bắt ta,
我们好好谈一谈 闭嘴 走走走 站住
HSK 4
0:03s
wǒ men hǎo hǎo tán yī tán bì zuǐ zǒu zǒu zǒu zhàn zhùchúng ta thương lượng với nhau đi. Im miệng, đi, đi, đi. Đứng lại.
放了她 你还有一线生机
HSK 3
0:03s
fàng le tā nǐ hái yǒu yī xiàn shēng jīBuông cô ấy ra ngươi vẫn còn cơ hội sống sót.
后面便是悬崖 无路可走了
HSK 7
0:03s
hòu miàn biàn shì xuán yá wú lù kě zǒu lePhía sau là vực thẳm, không còn đường nào đi nữa đâu.
你个文官 还真是有点胆子 把她放了
HSK 7
0:03s
nǐ gè wén guān hái zhēn shì yǒu diǎn dǎn zi bǎ tā fàng lequan văn như ngươi cũng thật sự có một chút gan dạ. Buông cô ấy ra.
把刀丢过来 三爷 你别管我 快点
HSK 4
0:03s
bǎ dāo diū guò lái sān yé nǐ bié guǎn wǒ kuài diǎnQuăng kiếm qua đây. Tam gia, ngài mặc kệ ta. Mau lên.
还有什么其它地方 不舒服吗
HSK 3
0:03s
hái yǒu shén me qí tā dì fāng bù shū fú maCòn thấy khó chịu ở đâu nữa không?
可我们也上不去啊 不急
HSK 3
0:03s
kě wǒ men yě shàng bù qù a bù jínhưng chúng ta cũng không lên trên được. Đừng gấp,
难道 也是和他们有关
HSK 4
0:03s
nán dào yě shì hé tā men yǒu guānkhông lẽ cũng liên quan tới bọn chúng?
你看起来 跟前两个月 不太一样
HSK 3
0:03s
nǐ kàn qǐ lái gēn qián liǎng gè yuè bù tài yī yàngNhìn cô có vẻ không giống với hai tháng trước lắm.
你怎么突然间 对山西感兴趣了
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me tū rán jiān duì shān xī gǎn xìng qù leSao cô đột nhiên quan tâm tới Sơn Tây vậy?
我只是这些日子 一直在想
HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ shì zhè xiē rì zi yì zhí zài xiǎngChỉ là mấy ngày nay ta luôn nghĩ,
不过 也不完全是
HSK 4
0:03s
bù guò yě bù wán quán shìnhưng mà cũng không hoàn toàn là vậy.