Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我不要弹弓 我要弩箭" (wǒ bú yào dàn gōng wǒ yào nǔ jiàn) trong hội thoại tiếng Trung

我不要弹弓 我要弩箭

wǒ bú yào dàn gōng wǒ yào nǔ jiàn

Con không cần ná đâu, con muốn cung tên.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
38:59
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1看看师父送给你什么kàn kàn shī fù sòng gěi nǐ shén meXem sư phụ tặng cho con cái gì nè.
2我不要弹弓 我要弩箭wǒ bú yào dàn gōng wǒ yào nǔ jiànCon không cần ná đâu, con muốn cung tên.
3你还太小了nǐ hái tài xiǎo leCon vẫn còn nhỏ lắm.

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 1 of 8)
也不知道 这漕运通了没
HSK 4
0:03s
yě bù zhī dào zhè cáo yùn tōng le méiCũng không biết tào vận đã thông suốt chưa?
通啥呀 都淤了 漕运那种一千料的大船
HSK 5
0:03s
tōng shá ya dōu yū le cáo yùn nà zhǒng yī qiān liào de dà chuánThông gì chứ? Tắc nghẽn rồi. Loại thuyền lớn trọng tải 1000 liệu dùng trong tào vận
根本就过不来 只能啊 走陆路了
HSK 5
0:03s
gēn běn jiù guò bù lái zhǐ néng a zǒu lù lù leLoại thuyền lớn trọng tải 1000 liệu dùng trong tào vận vốn dĩ không đi qua được, chỉ có thể đi đường bộ thôi.
这粮价要再涨下去 那还让人活不活了
HSK 5
0:03s
zhè liáng jià yào zài zhǎng xià qù nà hái ràng rén huó bù huó leGiá lương thực mà tăng lên nữa, thì làm sao sống nổi chứ?
咱们活不活不打紧
HSK 4
0:03s
zán men huó bù huó bù dǎ jǐnChúng ta sống hay không không quan trọng,
难的是九边 万一要打仗 将士们没军粮
HSK 6
0:03s
nán de shì jiǔ biān wàn yī yào dǎ zhàng jiàng shì men méi jūn liángkhổ nhất là Cửu biên, lỡ như có chiến tranh, các tướng sĩ hết quân lương
还真被您料中了
HSK 3
0:03s
hái zhēn bèi nín liào zhōng leVẫn bị ngài đoán trúng rồi.
他们这是吃准了 我和纪家的关系
HSK 4
0:03s
tā men zhè shì chī zhǔn le wǒ hé jì jiā de guān xìBọn chúng đã đoán đúng mối quan hệ giữa ta và Kỷ gia,
觉得就算有所发觉 也不敢声张
HSK 7
0:03s
jué de jiù suàn yǒu suǒ fā jué yě bù gǎn shēng zhāngnghĩ cho dù có bị phát hiện cũng không dám làm lớn chuyện.
但千万不要打草惊蛇 是
HSK 4
0:03s
dàn qiān wàn bú yào dǎ cǎo jīng shé shìnhưng tuyệt đối không được đánh rắn động cỏ. Dạ.
不是说您在三河吗 怎么回来了
HSK 2
0:03s
bú shì shuō nín zài sān hé ma zěn me huí lái leKhông phải nói huynh ở Tam Hà sao? Sao lại quay về?
今天运粮队要来 我当然得在
HSK 3
0:03s
jīn tiān yùn liáng duì yào lái wǒ dāng rán dé zàiHôm nay đội vận chuyển lương thực sẽ tới, đương nhiên huynh phải có mặt.
姑娘家的 不怕被晒黑啊
HSK 5
0:03s
gū niáng jiā de bù pà bèi shài hēi aMuội là nữ nhân, không sợ bị cháy nắng sao?
什么时候 对山西感兴趣了
HSK 3
0:03s
shén me shí hòu duì shān xī gǎn xìng qù leMuội quan tâm tới Sơn Tây từ khi nào vậy?
那就多帮我盯着一点
HSK 7
0:03s
nà jiù duō bāng wǒ dīng zhe yì diǎnvậy để mắt tới mọi việc giùm muội,
我想出去走走 透口气
HSK 6
0:03s
wǒ xiǎng chū qù zǒu zǒu tòu kǒu qìmuội muốn ra ngoài đi dạo, hóng mát.
一手交银子 一手交粮
HSK 7
0:03s
yī shǒu jiāo yín zi yī shǒu jiāo liángmột tay giao tiền một tay giao lương thực.
那个人怎么有点眼熟啊
HSK 2
0:03s
nà ge rén zěn me yǒu diǎn yǎn shú aSao người đó nhìn có vẻ quen vậy?
这里的一半粮 她是要运往京城的 凭什么你截胡了
HSK 5
0:03s
zhè lǐ de yí bàn liáng tā shì yào yùn wǎng jīng chéng de píng shén me nǐ jié hú lemột nửa lương thực ở đây tỷ ấy muốn vận chuyển tới kinh thành, huynh dựa vào đâu mà hớt tay trên?
就凭京城这几家粮号 价格给得太低了
HSK 5
0:03s
jiù píng jīng chéng zhè jǐ jiā liáng hào jià gé gěi dé tài dī leDựa vào mấy tiệm lương thực ở kinh thành đưa ra mức giá quá thấp.