Cách dùng "一手交银子 一手交粮" (yī shǒu jiāo yín zi yī shǒu jiāo liáng) trong hội thoại tiếng Trung
一手交银子 一手交粮
một tay giao tiền một tay giao lương thực.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
5:51
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 各家 凭着先前的票证 去领预订好的货 | gè jiā píng zhe xiān qián de piào zhèng qù lǐng yù dìng hǎo de huò | mỗi hộ dựa vào phiếu được phát trước đó đi nhận hàng đã đặt, |
| 2▶ | 一手交银子 一手交粮 | yī shǒu jiāo yín zi yī shǒu jiāo liáng | một tay giao tiền một tay giao lương thực. |
| 3 | 我知道大伙儿担心什么 我们东家说了 | wǒ zhī dào dà huǒ ér dān xīn shén me wǒ men dōng jiā shuō le | Ta biết mọi người lo điều gì. Chủ của bọn ta nói |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 4 of 8)
HSK 3
0:03s
wǒ yě bù xiāng xìn cháng xīng hóu fǔ huì móu fǎn deta cũng không tin phủ Trường Hưng hầu sẽ mưu phản,

HSK 5
0:03s
guāng píng yī liǎng gè rén bù xiāng xìn shì bù gòu dechỉ có một hai người không tin thì chưa đủ.

HSK 1
0:03s
nín bù jìn chéng ma wǒ yào gǎn huí jīng lǐNgài không vào thành sao? Ta phải về kinh thành.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
xíng ba nà nǐ lù shàng yí dìng yào duō jiā xiǎo xīn hǎoĐược rồi. Vậy trên đường đi muội nhất định phải hết sức cẩn thận. Được.

HSK 6
0:03s
zán zhè yàng bèi zhe sān yé tōu tōu pǎo huí jīng chéng gěi shì zi yé bào xìnChúng ta giấu Tam gia lén lút quay lại kinh thành báo tin cho thế tử

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
jiǎn zhí yí pài hú yán shì shàng bǐ jì xiāng tóng de rén duō de shìĐúng là ăn nói lung tung. Trên đời này có rất nhiều người chữ viết giống nhau.

HSK 7
0:03s
nǐ jū rán yīn wèi yī zhāng zì tiáo jiù duàn dìng tā shì shén me xiāo qí shānCô chỉ vì một mảnh giấy mà đoán ông ấy là Tiêu Kỳ Sơn gì đó,

HSK 6
0:03s
wǎng wǒ wèi le nǐ hái tè yì qǐng tā tì nǐ mǔ qīn kàn zhěnUổng công ta cố tình mời ông ấy khám bệnh cho mẫu thân cô.

HSK 1
0:03s
nǐ tīng wǒ shuō wǒ yí gè zì yě bù xiǎng tīnghuynh nghe ta nói. Ta không muốn nghe một từ nào.

HSK 7
0:03s
zán men dān le tiān dà de gān xì gǎn le yī yè lù huí láichúng ta gánh chịu rủi ro to bằng trời, đi suốt đêm để quay về,

HSK 2
0:03s
zhè rén zěn me zhè me bù shí hǎo rén xīn asao ngài ấy không biết lòng tốt của chúng ta vậy?

HSK 4
0:03s
yī shí jiān jiē shòu bù liǎo yě shì zhèng cháng detrong chốc lát không chấp nhận được cũng là điều bình thường.



