Cách dùng "臣该出发了" (chén gāi chū fā le) trong hội thoại tiếng Trung
臣该出发了
Thần phải xuất phát rồi.
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
19:19
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 殿下 | diàn xià | Điện hạ. |
| 2▶ | 臣该出发了 | chén gāi chū fā le | Thần phải xuất phát rồi. |
| 3 | 这本棋谱 | zhè běn qí pǔ | Người giữ kĩ |
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 2 of 6)bù sǐ yě hǎo bú dào nǎ ér qùKhông chết cũng chẳng tốt đi đâu được. gǎn qíng shì gěi fū xù zuò zuì hòu yī dùn lethì ra là nấu bữa cuối cho phu quân. zhēn shì yǒu qíng yǒu yì aĐúng là có tình có nghĩa. nǐ dà gē hái yǒu tā nà qún zhū duì yǒu neĐại ca ngươi và đám đồng đội heo của hắn đâu? wǒ yǒu diǎn huà xiǎng gēn nǐ shuōta có chút chuyện muốn nói với tỷ. shuí néng yī jiǎo chuài kāi chéng mén aAi mà đá bay cổng thành được chứ? zhǐ pà shì tā huì yào kǎn le nà xiē rén de nǎo dàie là hắn sẽ muốn chặt đầu đám người đó đấy. chú le yǒu diǎn kǒu chī yǐ wàingoài hơi cà lăm ra, wǒ qiáo zhe pí xìng yě suàn hǎota thấy cũng tốt tính mà, dào dǐ méi yǒu wéi nán wǒ men liǎng kǒu zicũng không làm khó phu thê bọn ta. yě méi yǒu shén me hǎo de dōng xī kě yǐ dá xiè tācũng không có gì tốt cảm ơn được hắn wǒ nǎ néng guài tā yaSao ta trách hắn được. zhè yī xíng yǒu yī xíng de guī jǔMỗi nghề có quy củ của nghề đó. gèng hé kuàng xíng jūn dǎ zhàng nenói chi đến hành quân đánh trận. hái hǎo yǒu yuán jūn xiāng zhùmay mà có viện quân giúp đỡ. wǒ kǒng pà yào gēn nà ge hùn dàn yì qǐ sǐ lee là ta phải chết cùng tên khốn kia rồi, zhēn shì jǐ bèi zi xiū lái de fú qìđúng là phúc tu mấy đời mới được. zhè cì néng quán shēn ér tuì♪ Cũng đủ để chàng nép vào lòng ta ♪ an toàn thoát được lần này nǐ kě jué duì bú huì rèn cuò de♪ Đừng như hạt cát rơi giữa biển khơi ♪ nàng tuyệt đối sẽ không nhận lỗi. shén me jūn guī wǒ dōu kě yǐ zūn shǒu♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ quân quy nào ta cũng tuân thủ được hết.