Cách dùng "她一巴掌拍死一头熊" (tā yī bā zhǎng pāi sǐ yī tóu xióng) trong hội thoại tiếng Trung

zhǎngpāitóuxióng

cô ấy đánh một phát chết một con gấu.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
6:01
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我还听说呀wǒ hái tīng shuō yaTa còn nghe nói
2她一巴掌拍死一头熊tā yī bā zhǎng pāi sǐ yī tóu xióngcô ấy đánh một phát chết một con gấu.
3一个好娘们比得上十个老爷们yí gè hǎo niáng men bǐ dé shàng shí gè lǎo yé menMột cô nương giỏi bằng cả mười nam nhân,

More Clips From Episode

Total 108 clips (Page 5 of 6)
你怎么不想着点你自己啊
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me bù xiǎng zhe diǎn nǐ zì jǐ aTại sao cô không nghĩ cho mình chút nào vậy?

我就是去混个人场
HSK 6
0:03s
wǒ jiù shì qù hùn gè rén chǎngTa chỉ tới cho có mặt thôi.

怎么跑到老子的队伍来了
HSK 5
0:03s
zěn me pǎo dào lǎo zi de duì wǔ lái leSao lại chạy tới đội của ông đây thế?

您就看在同袍的情分上
HSK 2
0:03s
nín jiù kàn zài tóng páo de qíng fēn shàngMong ngài nể tình chiến hữu,

就算有人找言正问罪也无妨
HSK 6
0:03s
jiù suàn yǒu rén zhǎo yán zhèng wèn zuì yě wú fángthì dù ai tìm Ngôn Chính hỏi tội cũng sẽ không sao nữa.

无非是多杀几个敌人
HSK 7
0:03s
wú fēi shì duō shā jǐ gè dí rénCùng lắm thì giết thêm được vài tên địch mà thôi.

这迷药劲有点大
HSK 7
0:03s
zhè mí yào jìn yǒu diǎn dàThuốc mê đó công hiệu rất lớn,

一决胜负啊
HSK 2
0:03s
yī jué shèng fù ađánh một trận phân thắng bại không?

樊娘子这招气人还挺好使啊
HSK 3
0:03s
fán niáng zǐ zhè zhāo qì rén hái tǐng hǎo shǐ achiêu chọc tức người của Phàn nương tử có ích thật đó.

何不下来堂堂正正地打一场
HSK 4
0:03s
hé bù xià lái táng táng zhèng zhèng dì dǎ yī chángsao không chịu xuống đánh một trận đường đường chính chính vậy?

后备营集合
HSK 5
0:03s
hòu bèi yíng jí héTrại dự bị tập hợp!

快快快
HSK 2
0:03s
kuài kuài kuàiMau, mau, mau.

实在不行 你躲我后面
HSK 5
0:03s
shí zài bù xíng nǐ duǒ wǒ hòu miànThật sự không ổn thì trốn sau lưng ta.

能回家吃顿好的吧
HSK 4
0:03s
néng huí jiā chī dùn hǎo de bachắc có thể về nhà ăn một bữa ngon nhỉ?

可是我不知道怎么数到一千
HSK 4
0:03s
kě shì wǒ bù zhī dào zěn me shù dào yī qiānNhưng ta không biết đếm tới một nghìn thế nào.

你怎么就先醒了呀
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me jiù xiān xǐng le yaSao huynh đã tỉnh trước rồi?

侯爷 原来您在这里啊
HSK 4
0:03s
hóu yé yuán lái nín zài zhè lǐ aHầu gia, thì ra ngài ở đây.

阿姐去哪儿了
HSK 1
0:03s
ā jiě qù nǎ ér leTỷ tỷ đi đâu rồi ạ?

宁娘 回过头去
HSK 2
0:03s
níng niáng huí guò tóu qùNinh Nương, quay đầu lại.

今生是头好猪
HSK 5
0:03s
jīn shēng shì tóu hǎo zhūKiếp này làm con lợn ngoan,