Cách dùng "一决胜负啊" (yī jué shèng fù a) trong hội thoại tiếng Trung

juéshènga

đánh một trận phân thắng bại không?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
29:19
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1可敢下来斗将kě gǎn xià lái dòu jiāngCó dám bước xuống
2一决胜负啊yī jué shèng fù ađánh một trận phân thắng bại không?
3小生乃文人xiǎo shēng nǎi wén rénTiểu sinh là người trí thức

More Clips From Episode

Total 108 clips (Page 2 of 6)
不死也好不到哪儿去
HSK 6
0:03s
bù sǐ yě hǎo bú dào nǎ ér qùKhông chết cũng chẳng tốt đi đâu được.

敢情是给夫婿做最后一顿了
HSK 4
0:03s
gǎn qíng shì gěi fū xù zuò zuì hòu yī dùn lethì ra là nấu bữa cuối cho phu quân.

真是有情有义啊
HSK 7
0:03s
zhēn shì yǒu qíng yǒu yì aĐúng là có tình có nghĩa.

你大哥还有他那群猪队友呢
HSK 5
0:03s
nǐ dà gē hái yǒu tā nà qún zhū duì yǒu neĐại ca ngươi và đám đồng đội heo của hắn đâu?

我有点话想跟你说
HSK 2
0:03s
wǒ yǒu diǎn huà xiǎng gēn nǐ shuōta có chút chuyện muốn nói với tỷ.

谁能一脚踹开城门啊
HSK 7
0:03s
shuí néng yī jiǎo chuài kāi chéng mén aAi mà đá bay cổng thành được chứ?

只怕是他会要砍了那些人的脑袋
HSK 6
0:03s
zhǐ pà shì tā huì yào kǎn le nà xiē rén de nǎo dàie là hắn sẽ muốn chặt đầu đám người đó đấy.

除了有点口吃以外
HSK 7
0:03s
chú le yǒu diǎn kǒu chī yǐ wàingoài hơi cà lăm ra,

我瞧着脾性也算好
HSK 6
0:03s
wǒ qiáo zhe pí xìng yě suàn hǎota thấy cũng tốt tính mà,

到底没有为难我们两口子
HSK 7
0:03s
dào dǐ méi yǒu wéi nán wǒ men liǎng kǒu zicũng không làm khó phu thê bọn ta.

也没有什么好的东西可以答谢他
HSK 1
0:03s
yě méi yǒu shén me hǎo de dōng xī kě yǐ dá xiè tācũng không có gì tốt cảm ơn được hắn

我哪能怪他呀
HSK 5
0:03s
wǒ nǎ néng guài tā yaSao ta trách hắn được.

这一行有一行的规矩
HSK 7
0:03s
zhè yī xíng yǒu yī xíng de guī jǔMỗi nghề có quy củ của nghề đó.

更何况行军打仗呢
HSK 7
0:03s
gèng hé kuàng xíng jūn dǎ zhàng nenói chi đến hành quân đánh trận.

还好有援军相助
HSK 1
0:03s
hái hǎo yǒu yuán jūn xiāng zhùmay mà có viện quân giúp đỡ.

我恐怕要跟那个混蛋一起死了
HSK 4
0:03s
wǒ kǒng pà yào gēn nà ge hùn dàn yì qǐ sǐ lee là ta phải chết cùng tên khốn kia rồi,

真是几辈子修来的福气
HSK 7
0:03s
zhēn shì jǐ bèi zi xiū lái de fú qìđúng là phúc tu mấy đời mới được.

这次能全身而退
HSK 1
0:03s
zhè cì néng quán shēn ér tuì♪ Cũng đủ để chàng nép vào lòng ta ♪ an toàn thoát được lần này

你可绝对不会认错的
HSK 6
0:03s
nǐ kě jué duì bú huì rèn cuò de♪ Đừng như hạt cát rơi giữa biển khơi ♪ nàng tuyệt đối sẽ không nhận lỗi.

什么军规我都可以遵守
HSK 5
0:03s
shén me jūn guī wǒ dōu kě yǐ zūn shǒu♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ quân quy nào ta cũng tuân thủ được hết.